| 1.441 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kinh tế chính trị Mác – Lênin và một số vấn đề về tổ chức quản lý kinh tế ở Việt Nam (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.442 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo cấp quân sự cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.443 |
Giáo trình thương phẩm hàng quân trang |
Học viện Hậu cần |
20x30 |
2008 |
| 1.444 |
Thương phẩm hàng lương thực, thực phẩm |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.445 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội – bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.446 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (dùng cho đào tạo chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.447 |
Sinh lý học – Tập 1 |
Bộ môn Sinh lý học - Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.448 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Một số vấn đề về quốc phòng – an ninh và đối ngoại (dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.449 |
Giáo trình Vật lý đại cương – Tập 2 (Điện học, quang học và vật lý lượng tử) |
Học viện Hậu cần |
20x30 |
2008 |
| 1.450 |
Giáo trình Phương tiện kỹ thuật xăng dầu – Tập 2 |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.451 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội – bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.452 |
Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Tập 1 – Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (dùng đào tạo chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.453 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – quân sự địa phương – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.454 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật dân quân tự vệ – Tập 3 (dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.455 |
Quản trị doanh nghiệp |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 1.456 |
Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.457 |
Vi sinh vật y học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.458 |
Giáo trình Quản trị kinh doanh |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.459 |
Giáo trình bảo đảm doanh trại sư đoàn bộ binh chiến đấu |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.460 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội Biên phòng |
Học viện Biên phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
21x29 |
2006 |
| 1.461 |
Giáo trình kiểm tra kỹ thuật chiến đấu bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2006 |
| 1.462 |
Giáo trình huấn luyện chó lùng sục |
Trường 24 - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2007 |
| 1.463 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin – Tập 1 (Phần tư bản chủ nghĩa) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2007 |
| 1.464 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QS cơ sở 9 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2007 |