| 1.417 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Kinh tế chính trị Mác – Lênin và một số vấn đề về tổ chức quản lý kinh tế ở Việt Nam (Dùng cho đào tạo trung cấp quân sự |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.418 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo cấp quân sự cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.419 |
Giáo trình thương phẩm hàng quân trang |
Học viện Hậu cần |
20x30 |
2008 |
| 1.420 |
Thương phẩm hàng lương thực, thực phẩm |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.421 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội – bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.422 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (dùng cho đào tạo chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.423 |
Sinh lý học – Tập 1 |
Bộ môn Sinh lý học - Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.424 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Một số vấn đề về quốc phòng – an ninh và đối ngoại (dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.425 |
Giáo trình Vật lý đại cương – Tập 2 (Điện học, quang học và vật lý lượng tử) |
Học viện Hậu cần |
20x30 |
2008 |
| 1.426 |
Giáo trình Phương tiện kỹ thuật xăng dầu – Tập 2 |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.427 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội – bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.428 |
Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Tập 1 – Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (dùng đào tạo chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.429 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quốc phòng – quân sự địa phương – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.430 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật dân quân tự vệ – Tập 3 (dùng cho đào tạo trung cấp quân sự cơ sở 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng (Cục Dân quân tự vệ) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.431 |
Quản trị doanh nghiệp |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 1.432 |
Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.433 |
Vi sinh vật y học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.434 |
Giáo trình phương pháp dạy học giáo dục học quân sự (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành giáo dục học quân sự) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.435 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 2 (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.436 |
Bài giảng huấn luyện công tác kỹ thuật cho chiến sĩ và phân đội đơn vị bộ binh bộ đội binh chủng hợp thành |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2008 |
| 1.437 |
Phép biện chứng duy vật và ý nghĩa phương pháp luận đối với cán bộ hậu cần quân đội |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 1.438 |
Công tác hậu cần hải quân |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2008 |
| 1.439 |
Dân tộc học |
Học viện Biên phòng |
19x27 |
2008 |
| 1.440 |
Kinh tế chính trị học Mác – Lênin (tài liệu tham khảo dành cho chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |