| 1.105 |
Máy sản xuất vật liệu xây dựng (Giáo trình dùng cho học viên chuyên ngành Xe máy công binh, máy xây dựng) |
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Xe máy công binh, máy xây dựng) |
19 x 27 |
2013 |
| 1.106 |
Ứng dụng điều khiển trượt tổng hợp điều khiển hệ điện cơ (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành tại Học viện Kỹ thuật quân sự) |
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Xe máy công binh, máy xây dựng) |
19 x 27 |
2013 |
| 1.107 |
Y học cổ truyền |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2013 |
| 1.108 |
Phân tích chất độc |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2013 |
| 1.109 |
Thiết bị đúc (Dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng chuyên ngành đúc) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.110 |
Các phương pháp dẫn nhiệt không dùng (Giáo trình dùng cho đào tạo đại học) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.111 |
Quá trình xung nhiệt của nòng súng pháo (Giáo trình dùng cho đào tạo đại học) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.112 |
Động lực học các cơ cấu phẳng có khe hở (giáo trình dùng cho đào tạo đại học ) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.113 |
Chuẩn đoán chức năng (dùng đào tạo đại học) |
Học viện quân y |
19 x 27 |
2013 |
| 1.114 |
Kỹ thuật trải phổ và ứng dụng (Giáo trình dùng đào tạo cao học chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.115 |
FDMA đơn sóng mang (SC-FDMA) trong hệ thống di động 4G LTE (Tài liệu dùng cho đào tạo kỹ thuật chuyên ngành điện tử) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.116 |
Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến điện (giáo trình dùng cho đào tạo kỹ sư điện tử – viễn thông) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.117 |
Giáo trình lý thuyết bắn pháo mặt đất (Giáo trình dùng cho đào tạo các chuyên ngành vũ khí) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.118 |
Từ điển viết tắt khoa học, kỹ thuật và công nghệ quân sự Nga – Việt |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.119 |
Hình học họa hình |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.120 |
Thiết kế chế tạo khuôn cho sản phẩm nhựa |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.121 |
Các phương pháp nhận dạng hệ thống |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.122 |
Cơ học kỹ thuật |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2013 |
| 1.123 |
Tài liệu nghiên cứu chuyên đề của sĩ quan tại đơn vị và học tập, làm theo Tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh năm 2013 |
Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2013 |
| 1.124 |
Một số giải pháp nâng cao năng lực công tác đảng, công tác chính trị cho cán bộ chỉ huy tham mưu cấp phân đội trong tình hình mới |
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.125 |
Hình học họa hình |
Học viện Kỹ thuật Quân sự, Bộ môn vũ khí – khoa vũ khí |
19 x 27 |
2013 |
| 1.126 |
Thiết kế chế tạo khuôn cho sản phẩm nhựa |
Học viện Kỹ thuật Quân sự, Bộ môn vũ khí – khoa vũ khí |
19 x 27 |
2013 |
| 1.127 |
Các phương pháp nhận dạng hệ thống |
Học viện Kỹ thuật Quân sự, Bộ môn vũ khí – khoa vũ khí |
19 x 27 |
2013 |
| 1.128 |
Cơ học kỹ thuật |
Học viện Kỹ thuật Quân sự, Bộ môn vũ khí – khoa vũ khí |
19 x 27 |
2013 |