| 1.129 |
Tài liệu Nghiên cứu chuyên đề của sĩ quan tại đơn vị và học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh năm 2013 |
Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2013 |
| 1.130 |
Chỉ huy tác chiến học |
Đinh Bang Vũ |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.131 |
Kỹ thuật thông tin và chiến tranh hiện đại |
Vương Kiến Hoa |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.132 |
Giáo trình Quản trị kinh doanh |
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2013 |
| 1.133 |
Huấn luyện thể lực |
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2013 |
| 1.134 |
Bài giảng công tác kỹ thuật cho chiến sĩ mới |
Tổng cục Kỹ thuật |
13 x 19 |
2013 |
| 1.135 |
Sự thống nhất tính chính trị và tính nhân văn trong lý tưởng chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam |
Đại tá, Tiến sĩ Nguyễn Tiến Sỹ |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.136 |
Đấu tranh chống Diễn biến hòa bình trên lĩnh vực chính trị – tư tưởng trong quân đội hiện nay |
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.137 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.138 |
Những vấn đề cơ bản, cấp thiết về chiến tranh, quân đội và sức mạnh quân sự quốc gia trong thời đại hiện nay |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.139 |
Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo giảng viên khoa học xã hội và nhân văn ở Học viện Chính trị thời kỳ mới |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.140 |
Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ khoa học xã hội nhân văn ở Học viện Chính trị thời kỳ mới |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.141 |
Đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo chính ủy trung, sư đoàn ở Học viện Chính trị thời kỳ mới |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.142 |
Hỏi đáp Công tác đảng, công tác chính trị – tập 3 |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.143 |
Hỏi đáp Công tác đảng, công tác chính trị – Tập 2 |
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.144 |
Giáo trình Chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.145 |
Giáo trình Triết học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.146 |
Giáo trình Soạn thảo văn bản (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.147 |
Giáo trình Nhà nước và quản lý Nhà nước, hành chính ở cơ sở (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.148 |
Giáo trình Tâm lý học trong hoạt động lãnh đạo, quản lý (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.149 |
Giáo trình tư tưởng Hồ chí Minh |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2012 |
| 1.150 |
Giáo trình Tin học đại cương (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự xấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.151 |
Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.152 |
Giáo trình Giáo dục thể chất (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |