| 1.081 |
An ninh hệ thống mạng máy tính |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2014 |
| 1.082 |
Giáo trình Tâm lý học quân sự (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành tâm lý học quân sự) |
Quân đội nhân dân Việt Nam |
19 x 27 |
2014 |
| 1.083 |
Giáo trình Khai thác sửa chữa đường ô tô (giáo trình dùng cho đào tạo chuyên ngành cầu đường) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2014 |
| 1.084 |
Nguyên lý tính toán và thiết kế liều phóng (giáo trình dùng cho đào tạo kỹ sư thuốc phóng nổ) |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2014 |
| 1.085 |
Hóa học và công nghệ sản xuất thuốc nổ phá |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2014 |
| 1.086 |
Thực hành lâm sàng sản – phụ khoa |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2013 |
| 1.087 |
Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (dùng cho đào tạo sau đại học) |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2013 |
| 1.088 |
Giáo trình Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.089 |
Giáo trình Giáo dục học quân sự |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.090 |
Giáo trình Dân tộc học |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.091 |
Giáo trình Soạn thảo văn bản quản lý Nhà nước |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.092 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị, tập 1 (Dùng cho chuyên ngành công tác đảng, công tác chính trị) |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.093 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị, tập 1 (Dùng cho chuyên ngành công tác đảng, công tác chính trị) |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.094 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị, tập 2 (Dùng cho chuyên ngành công tác đảng, công tác chính trị) |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.095 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị, tập 3 (Dùng cho chuyên ngành công tác đảng, công tác chính trị) |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2013 |
| 1.096 |
Lý thuyết hạch toán kế toán |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
13 x 19 |
2013 |
| 1.097 |
Những nội dung cơ bản về đường lối quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam trong giai đoạn mới |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
13 x 19 |
2013 |
| 1.098 |
Tài chính – kế toán |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
13 x 19 |
2013 |
| 1.099 |
Máy xây dựng |
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn máy công binh - khoa động lực |
19 x 27 |
2013 |
| 1.100 |
Kỹ thuật niêm cất, cất giữ trang bị kỹ thuật công binh (phần 1) |
Học viện kỹ thuật quân sự - Bộ môn Máy công binh - Khoa động lực |
19 x 27 |
2013 |
| 1.101 |
Động cơ tên lửa nhiên liệu rắn |
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Thuật phóng và điều khiển hỏa lực -Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
2013 |
| 1.102 |
Cơ sở các phương pháp tính toán quỹ đạo thiết bị bay (tài liệu tham khảo dành cho học viên cao học chuyên ngành vũ khí – đạn – tên lửa) |
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Thuật phóng và điều khiển hỏa lực -Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
2013 |
| 1.103 |
Bài tập lớn nguyên lý máy (giáo trình dùng cho sinh viên các chuyên ngành Cơ khí) |
Học việnK thuật quân sự - Bộ môn Cơ học máy - Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
2013 |
| 1.104 |
Các hệ thống thông tin vô tuyến số (Giáo trình dùng cho đào tạo cao học chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) |
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn thông tin - Khoa Vô tuyến điện tử |
19 x 27 |
2013 |