| 553 |
Giáo trình vũ khí tự tạo (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại họC văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 554 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh, lựu đạn – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 555 |
Giáo trình kỹ thuật đánh gần (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 556 |
Giáo trình tổ chức, phương pháp huấn luyện chiến thuật dân quân tự vệ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 557 |
Giáo trình vũ khí hủy diệt lớn – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 558 |
Giáo trình kỹ thuật súng bộ binh, lựu đạn – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 559 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 560 |
Giáo trình công tác quốc phòng quân sự địa phương – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 561 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 562 |
Giáo trình kỹ thuật công binh (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 563 |
Giáo trình trinh sát – quân sự nước ngoài (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 564 |
Giáo trình công tác quốc phòng quân sự địa phương – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 565 |
Giáo trình lịch sử quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 566 |
Giáo trình công tác dân vận, nghiệp vụ công tác dân vận và các đoàn thể (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 567 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 568 |
Giáo trình tâm lý học trong hoạt động lãnh đạo quản lý và kỹ năng lãnh đạo, quản lý (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 569 |
Giáo trình phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 570 |
Giáo trình đường lối quốc phòng an ninh, đối ngoại (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 571 |
Giáo trình nội dung, tổ chức, phương pháp làm tham mưu giúp cấp ủy, chính quyền về công tác quốc phòng, quân sự địa phương ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 572 |
Giáo trình công tác tham mưu huấn luyện chiến đấu phòng thủ xã, phường, thi trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 573 |
Giáo trình vũ khí hủy diệt lớn – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 574 |
Giáo trình giáo dục học quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 575 |
Giáo trình phổ biến, giáo dục pháp luật (Dùng cho đào tạo chuyên ngành luật, bậc đại học ) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 576 |
Giáo trình phân tích và mô phòng các hệ truyền động điện tự động (Dùng cho đào tạo chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |