| 577 |
Giáo trình phổ biến, giáo dục pháp luật (Dùng cho đào tạo chuyên ngành luật, bậc đại học ) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 578 |
Giáo trình phân tích và mô phòng các hệ truyền động điện tự động (Dùng cho đào tạo chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 579 |
Giáo trình đường lối quân sự và công tác quân sự địa phương (Dùng cho đào tạo chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, thành phố) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 580 |
Giáo trình ma sát, mài mòn và kỹ thuật bôi trơn (Dùng cho đào tạo cao học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 581 |
Giáo trình lý luận nghiệp vụ trinh sát và công tác tham mưu trinh sát biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội trình độ đại học) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 582 |
Giáo trình thiết kế tổng mặt bằng cảng hàng không, sân bay (Dùng cho đào tạo chuyên ngành xây dựng sân bay) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 583 |
Giáo trình công tác tham mưu của lực lượng phòng, chống ma túy và tội phạm Bộ đội Biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội trình độ đại học ) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 584 |
Giáo trình động lực học chuyển động thắng ô tô (Dùng cho đào tạo cao học chuyên ngành ôtô) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 585 |
Giáo trình cơ sở khai thác trang bị vũ khí (Dùng cho đào tạo kỹ thuật quân sự chuyên ngành vũ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 586 |
Giáo trình đánh giá độ tin cậy của trang bị vũ khí trong quá trình thiết kế và khai thác (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành vũ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 587 |
Hướng dẫn viết và thuyết trình luận văn, luận án bằng tiếng Anh cho học viên sau đại học tại Học viện Kỹ thuật quân sự (Dùng cho đối tượng đào tạo sau đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 588 |
Bảo đảm kỹ thuật lữ đoàn tăng thiết giáp trong chiến đấu (Dùng cho học viên cao học chỉ huy quản lý kỹ thuật, chỉ huy tham mưu kỹ thuật chiến thuật chiến dịch) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 589 |
Giáo trình tiếng Nga (Dùng cho đào tạo liên thông đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 590 |
Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá kết quả học tập học phần tâm lý học quân sự |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 591 |
Giáo trình tổng hợp các thông số kết cấu của hệ thống vũ khí tích hợp (Dùng cho đào tạo thạc sĩ quân sự chuyên ngành vũ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 592 |
Cao su hidrocacbon lỏng |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 593 |
Tài liệu hỏi đáp tư tưởng Hồ Chí Minh (Dùng cho học viên quân sự bậc đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2019 |
| 594 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị (dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật trình độ trung cấp trong quân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2019 |
| 595 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 1, lý luận, nguyên tắc chung (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2019 |
| 596 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 2: Công tác tư tưởng (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2019 |
| 597 |
Tài liệu một số kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa – xã hội và quốc phòng, an ninh (hỏi và đáp) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2019 |
| 598 |
Giáo trình đạo đức y học (dùng cho đào tạo trình độ đại học hệ dân sự) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2019 |
| 599 |
Cập nhật chuẩn đoán, điều trị và dự phòng một số bệnh truyền nhiễm (dùng cho đào tạo cán bộ y tế) |
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn truyền nhiễm |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 600 |
Nhiễm khuẩn huyết và nhiễm khuẩn bệnh viện |
PGS.TS Trần Viết Tiến |
14,5 x 20,5 |
2019 |