| 529 |
Giáo trình giày mũi cứng múa cổ điển Châu Âu (dùng cho đào tạo diễn viên múa bậc trung cấp 4 năm) |
Tổng cục Chính trị - Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
19 x 27 |
2020 |
| 530 |
Giáo trình soạn thảo kế hoạch phòng không nhân dân (dùng cho đào tạo trình độ cao đẳng quân sự từ trợ lý huyện; đại học, cao đẳng quân sự cơ sở ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam-Bộ tổng Tham mưu |
19 x 27 |
|
| 531 |
Giáo trình Logic học (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2020 |
| 532 |
Giáo trình Nhà nước và Pháp luật (dùng cho đào tạo chính ủy cấp trung đoàn ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 533 |
Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh về quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 534 |
Giáo trình phương pháp dạy học Kinh tế chính trị học Mác-Lênin (dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành kinh tế chính trị ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam-Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 535 |
Giáo trình Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam-Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 536 |
Giáo trình lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh – tập 1 (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí Minh) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 537 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 538 |
Giáo trình lịch sử dân tộc Việt Nam (dùng cho đao tạo cán bộ chính trị cấp phân đại trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2020 |
| 539 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Quân đoàn 1 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2018) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 540 |
Học qua ca bệnh lâm sàng |
Bộ Quốc phòng - Học Viện Quân y |
19 x 27 |
|
| 541 |
Giáo trình giáo dục học quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 542 |
Giáo trình tâm lý học quản lý bộ đội (dùng cho đào tạo cán bộ chiến thuật, chiến dịch ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 543 |
Giáo trình chủ nghĩa duy vật biện chứng (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
|
| 544 |
Giáo trình pháo cối, ĐKZ, súng, pháo phòng không – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 545 |
Giáo trình tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 546 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 547 |
Giáo trình xây dựng văn kiện diễn tập và thực hành diễn tập ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 548 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 549 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ; súng, pháo phòng không – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 550 |
Giáo trình thông tin, tác chiến điện tử (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 551 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng cho đào t |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 552 |
Giáo trình vũ khí tự tạo (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại họC văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở ) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2020 |