| 361 |
Nấm mồ người chiến sĩ vô danh (Nxb Quân đội nhân dân) |
Pô-lê Vôi |
13x19 |
1956 |
| 362 |
Vấn đề quan hệ quốc tế dưới ánh sáng khoa học chủ nghĩa Mác – Lê-nin (Tổng cục Chính trị xuất bản) |
Sec-ghê-ê-va Sê-đin |
12x18 |
1956 |
| 363 |
Cuộc phiêu lưu của Anh ở Trung Đông kết toán cuộc xâm lược (Tổng cục Chính trị xuất bản) |
Pơ-lêt-nep Lê-ô-ni-đốp |
|
1957 |
| 364 |
Hãy luôn sẵn sàng chiến đấu |
Si-lin (Lê Văn dịch) |
13x19 |
1957 |
| 365 |
Những cuộc chiến đấu trên đường Vô-cô-lô-lam-xcơ (tập 1) |
A-lếch-xăng-đrơ Bếch (Trần Cư dịch) |
13x19 |
1957 |
| 366 |
Những cuộc chiến đấu trên đường Vô-cô-lô-lam-xcơ (tập 2) |
A-lếch-xăng-đrơ Bếch (Trần Cư dịch) |
13x19 |
1957 |
| 367 |
Năm đêm trắng dưới hầm |
+++ (Doãn Trung dịch) |
|
1957 |
| 368 |
Những cuộc chiến đấu trên đường Vôlôlamskơ (Tiểu thuyết) (Nxb Quân đội nhân dân) |
A-lếch-xăng Đơ-rơ Bếch (Trần Cư dịch) |
|
1956 |
| 369 |
Sức tiềm tàng vô tận (Nxb Quân đội nhân dân) |
Ka-lis-ki |
|
1956 |
| 370 |
Bàn về đánh lâu dài (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh phân khu miền Tây tái bản) |
Mao Trạch Đông |
12x17 |
1952 |
| 371 |
Vấn đề chiến thuật trong chiến tranh du kích kháng Nhật (Bộ Tổng Tham mưu xuất bản) |
Mao Trạch Đông |
11x16 |
1952 |
| 372 |
Đội dao nhọn (Nxb Quân đội nhân dân) |
+++ (Lê Văn Giai dịch) |
13x19 |
1953 |
| 373 |
Mấy bản nhạc Liên Xô – Trung Quốc – Việt Nam (Kết quả hội nghị ngoại trưởng Bá Linh xuất bản) Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị xuất bản) |
Mô-lô-tôp |
|
1954 |
| 374 |
Luyện gang thành thép (Trường Lục quân Việt Nam xuất bản) – Tập 1 |
Ô-Xtơ-Rôp-Xki |
|
1954 |
| 375 |
Luyện gang thành thép (Trường Lục quân Việt Nam xuất bản) – Tập 2 |
Ô-Xtơ-Rôp-Xki |
|
1954 |
| 376 |
Từ vượn đến người (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh Quân đội nhân dân Việt Nam xuất bản) |
Ăng-Ghen |
|
1954 |
| 377 |
Chiến sĩ bảo vệ Tổ quốc (Nxb Quân đội nhân dân) |
Dô-Dép |
|
1955 |
| 378 |
Thiếu tá cảnh vệ Lu-băng-sốp (Nxb Quân đội nhân dân) |
Ka-Da-Kê-Vich |
|
1955 |
| 379 |
Tiền tuyến (Nxb Quân đội nhân dân) |
Kholneisk |
|
1955 |
| 380 |
Viết dưới giá treo cổ (Nxb Quân đội nhân dân) |
Phu-xich |
|
1955 |
| 381 |
Chị Mari (Nxb Quân đội nhân dân) |
Pô-lê Vôi |
|
1955 |
| 382 |
Niềm hy vọng hòa bình (Nxb Quân đội nhân dân) |
Pô-lê Vôi |
|
1955 |
| 383 |
Tiến hành luyện quân như thế nào? (Quân chính xuất bản) |
Lâm Bưu |
|
1951 |
| 384 |
Người xạ thủ (Nxb Quân đội nhân dân) |
Séc-kin |
|
1955 |