| 2.257 |
Danh Thơm một vùng đất |
Nguyễn Minh Ngọc |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.258 |
Giáo trình giải phẫu học (dùng cho đào tạo trình độ trung cấp quân y) |
Bộ Quốc phòng - Trường Cao đẳng Quân y 1 |
19 x 27 |
2020 |
| 2.259 |
Giáo trình dược lý học (dùng cho đào tạo trình độ trung cấp quân y) |
Bộ Quốc phòng - Trường Cao đẳng Quân y 1 |
19 x 27 |
2020 |
| 2.260 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ của đồn biên phòng (dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội, trình độ đại học) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2020 |
| 2.261 |
Tổ hợp tên lửa Uran-e và tên lửa 3M – 24 (dùng cho đối tượng đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thiết kế, chế tạo tên lửa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.262 |
Giáo trình sinh lý học (dùng cho đào tạo trình độ trung cấp quân y) |
Bộ Quốc phòng - Trường Cao đẳng Quân y 1 |
19 x 27 |
2020 |
| 2.263 |
Giáo trình máy điện đặc biệt công suất nhỏ (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tàu, pháo tàu, điện tử y sinh, tự động hóa, điều khiển công nghiệp, cơ điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.264 |
Border gate management and control |
Border guard high command - Border guard academy |
19 x 27 |
2020 |
| 2.265 |
Using Border gate management and control technical equipment |
Border guard high command - Border guard academy |
19 x 27 |
2020 |
| 2.266 |
Liịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Bến Tre (1945-2020) – tập 1 – 30 năm kháng chiến |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 – Đang ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre |
16 x 24 |
2020 |
| 2.267 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 2 – thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2015) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.268 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 1 – thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.269 |
Các nhà thiết kế vũ khí lỗi lạc của Liên Xô |
Nguyễn Khắc Quang - Lê Khắc Hùng |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.270 |
Hát trong bão lửa |
Nguyễn Thanh Hương |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.271 |
Người lính hát mãi khúc quân hành |
Thiếu tướng Trần Văn Niên |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.272 |
Ngày trở lại |
Thanh Quế |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.273 |
Tư tưởng của V.I.Lênin về bảo vệ lợi ích quốc gia và định hướng vận dụng ở nước ta hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.274 |
Xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị theo tư tưởng nhân văn quân sự Hồ Chí Minh |
Tiễn sĩ Nguyễn Văn Nam |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.275 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Bến Tre (1945-2020) tập 1 30 năm kháng chiến |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 – Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre |
16 x 24 |
2020 |
| 2.276 |
Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 5 – tập 2 thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1975) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.277 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 1 thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1975) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.278 |
Các nhà thiết kế vũ khí lỗi lạc của Liên Xô |
Nguyễn Khắc Quang - Lê Khắc Hùng |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.279 |
Hát trong bão lửa |
Nguyễn Thanh Hương |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.280 |
Người lính hát mãi khúc quân hành |
Thiếu tướng Trần Văn Niên |
14,5 x 20,5 |
2020 |