Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.233 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 105 (1950 – 2020) | Tổng cục Hậu cần - Bệnh viện Quân y 105 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.234 | Di chúc Bác Hồ như một cẩm nang thần kỳ | Chu Đức Tính | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.235 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bến Lức (1945-2010) | Bộ Chỉ huy quân sự Long An - Ban chỉ huy quân sự huyện Bến Lức | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.236 | Lịch sử Đảng bộ quận Tân Bình (2005-2015) | Đảng Bộ - Thành phố Hồ Chí Minh - Đảng bộ Quận Tân Bình | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.237 | KÝ ức sư đoàn – tập 5 | Đinh Văn Y | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.238 | Vùng phủ sóng | Đinh Văn Y | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.239 | Đất nước những cánh cung | Chung Tiến Lực | 13 x 19 | 2020 |
| 2.240 | Quân đội nhân dân Việt Nam tham gia thực hiện công tác tôn giáo trong tình hình mới | Trung tướng, PGS, TS. Nguyễn Văn Bạo (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.241 | Mùa biển lặng | Lý Hữu Lương | 13 x 19 | 2020 |
| 2.242 | Chín bậc thang nhà người | Phạm Tú Anh | 13 x 19 | 2020 |
| 2.243 | Biển ấm | Quỳnh Vân | 13 x 19 | 2020 |
| 2.244 | Đời bộ đội của tôi | Đại tá, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Đỗ Văn Trì | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.245 | Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2020 |
| 2.246 | Giáo trình văn hóa và phát triển (dùng đào tạo, hoàn chỉnh kiến thức cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường quân đội) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2020 |
| 2.247 | Giáo trình Nhà nước và pháp luật (Dùng cho đào tạo, hoàn chỉnh kiến thức cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường quân đội) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2020 |
| 2.248 | Giáo trình kinh tế phát triển(dùng đào tạo, hoàn chỉnh kiến thức cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường quân đội) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2020 |
| 2.249 | Chúa đất miền Khau Sưa | Hoàng Thế Sinh | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.250 | Truyện ngắn Việt Nam sau 1975 viết về chiến tranh | Nguyễn Thị Phương Thảo | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.251 | Sài Gòn tình lửa một thời | Nguyễn Huy Đức | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.252 | Ký ức sư đoàn | Ban liên lạc Hội cựu chiến binh - Sư đoàn 3 Sao vàng Thủ đô Hà Nội | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.253 | Xây dựng Đảng về đạo đức – những vấn đề lý luận và thực tiễn | Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Hùng Oanh | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.254 | Những trái tim thắp lửa | Trịnh Văn Dũng | 13 x 19 | 2020 |
| 2.255 | Vai trò của tác chiến điện tử và tác chiến không gian mạng trong chiến tranh hiện đại | Đại tá, PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.256 | Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Phan Thiết (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Thuận - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Phan Thiết | 14,5 x 20,5 | 2020 |