Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.137 | Tính toán thiết kế thân pháo (dùng cho đào tạo cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành vũ khí ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.138 | Tài liệu hướng dẫn học tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.139 | Giáo trình an toàn mạng thông tin (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện- điện tử) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.140 | Giáo trình thực hành giải phẫu bệnh Atlas of hicstopathoplogy for practice | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2020 |
| 2.141 | Lịch sử Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật 354 (1990 – 2020) | Bộ Tư lệnh vùng 3 Hải quân - Trung tâm Bảo đảm Kỹ thuật 354 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.142 | Lịch sử Đảng bộ Trung tâm Bảo đảm kỹ thuật 354 (1990 – 2020) | Đảng bộ Vùng 3 Hải quân - Đảng bộ Trung tâm đảm bảo kỹ thuật 354 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.143 | Lịch sử Quân sự huyện Yên Châu (1945-2015) | Đảng bộ huyện Yên Châu tỉnh Sơn La - Đảng ủy Quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.144 | Rừng hẹn | Hà Đình Cẩn | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.145 | Kỷ vật kháng chiến – Tập 11 | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.146 | Như tôi đã sống | Anh hùng Lao động - Đại tá Nguyễn Đăng Giáp | 16 x 24 | 2020 |
| 2.147 | Những trận đánh cấp sư đoàn của Binh đoàn Tây Nguyên (1974 – 1975) – Tập I | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | 13 x 19 | 2020 |
| 2.148 | Lịch sử Sư đoàn 312 – Đại đoàn Chiến thắng (1950-2020) | Bộ tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 312 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.149 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 141 Trung đoàn Ba Vì (1950 – 2020) | Bộ tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 312 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.150 | Lịch sử Đảng bộ Trường bắn Quốc gia khu vực 1 (1980-2020) | Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng bộ Trường bắn Quốc gia Khu vực 1 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.151 | Lịch sử Trường bắn quốc gia khu vực 1 (1980 – 2020) | Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng bộ Trường bắn Quốc gia Khu vực 1 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.152 | Tư tưởng về con người trong lịch sử triết học phương Tây trước Mác | Tiến sĩ Trần Sỹ Dương | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.153 | Xây dựng Đảng về đạo đức – những vấn đề lý luận và thực tiễn | Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Hùng Oanh (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.154 | Lịch sử Đảng bộ Vùng 5 Hải quân (1975-2020) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Vùng 5 | 16 x 24 | 2020 |
| 2.155 | Điện chiếu sáng và ắc quy | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh cảnh sát biển | 19 x 27 | 2020 |
| 2.156 | Hướng dẫn khai thác, sử dụng la bàn con quay Alphminicourse | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh cảnh sát biển | 19 x 27 | 2020 |
| 2.157 | Động cơ điện | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh cảnh sát biển | 19 x 27 | 2020 |
| 2.158 | Hướng dẫn khai thác, sử dụng ra đa Consilium Selux S-Band | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh cảnh sát biển | 19 x 27 | 2020 |
| 2.159 | Phát huy giá trị văn hóa giữ nước Việt Nam trong bảo vệ chủ quyền biển đảo | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Vùng 5 | 16 x 24 | 2020 |
| 2.160 | Theo dòng sáng tạo | Mai Nam Thắng | 14,5 x 20,5 | 2020 |