| 2.113 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn Công binh 575 (1975-2020) |
Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng ủy Lữ đoàn Công binh 575 |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.114 |
Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 7 (1945-2020) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
16 x 24 |
2020 |
| 2.115 |
Hoa nắng |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban phụ nữ Quân đội |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.116 |
Thông tư quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng |
Bộ Quốc phòng |
13 x 19 |
2020 |
| 2.117 |
Việt Nam tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa những năm 1954-1968 |
Tiến sĩ Nguyễn Văn Quyền |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.118 |
Nâng cao hiệu quả hoạt động công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ mới |
Đại tướng Lương Cường |
16 x 24 |
2020 |
| 2.119 |
Lịch sử Đảng bộ Vùng 1 Hải quân (1975-2020) |
Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Vùng 1 Hải quân |
15 x 22 |
2020 |
| 2.120 |
Giáo trình kỹ thuật truyền số liệu (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành điện tử – viễn thông ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.121 |
Giáo trình sinh học phân tử (dùng cho đào tạo trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.122 |
Hướng dẫn học tập môn kinh tế chính trị Mác – Lênin (dùng cho học viên đào tạo kỹ sư quân sự tại Học viện Kỹ thuật quân sự ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.123 |
Giáo trình cơ sở điều khiển hỏa lực (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự các chuyên ngành vũ khí, đạn khí tài quang học, tăng thiết giáp ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.124 |
Tài liệu hướng dẫn học tập môn cơ sở văn hóa Việt Nam (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.125 |
Thí nghiệm phân tích chất lượng môi trường (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.126 |
Giáo trình an toàn lao động và bảo vệ môi trường ngành xe máy (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành cơ khí – động lực ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.127 |
Thí nghiệm kỹ thuật môi trường (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.128 |
Thí nghiệm hóa hữu cơ (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật hóa học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.129 |
Giáo trình các hệ truyền động trong robot (dùng cho đào tạo trình độ sau đại học chuyên ngành cơ điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.130 |
Hướng dẫn học tập môn triết học Mác – Lênin (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.131 |
Hướng dẫn bài tập lớn cấu thép (dùng cho đào tạo kỹ sư các ngành xây dựng công trình quốc phòng xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường, sân bay ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.132 |
Giáo trình an toàn cháy nổ (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóng thuốc nổ ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.133 |
Hướng dẫn thí nghiệm kỹ thuật vi xử lý (dùng cho đào tạo đại học, cao đẳng và liên thông, văn bằng 2) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.134 |
Giáo trình cơ sở kỹ thuật hàng không (dùng cho đào tạo kỹ sư hệ chính quy ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.135 |
Giáo trình điện – tử dao động- sóng (dùng cho đào tạo kỹ sư hệ chính quy ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.136 |
Hướng dẫn hực hành thiết kế Logic số (dùng cho đào tạo đại học, cao đẳng và liên thông, văn bằng 2 ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |