| 15.697 |
– Hai vùng quê |
Lê Huy Khanh |
13x19 |
1983 |
| 15.698 |
– Tổ quốc ơi, có chúng tôi |
|
13x19 |
1983 |
| 15.699 |
– Núi rừng mở hội |
Ngọc Tự |
13x19 |
1983 |
| 15.700 |
– Phía trước mũi súng |
Dương Duy Ngữ |
13x19 |
1983 |
| 15.701 |
– Người ở thượng nguồn |
Nguyễn Bảo |
13x19 |
1983 |
| 15.702 |
– Đèo mưa bay |
Triệu Bôn |
13x19 |
1983 |
| 15.703 |
– Vùng biên ải |
Ma Văn Kháng |
13x19 |
1983 |
| 15.704 |
– Những người báo bão |
Vân Thảo |
13x19 |
1983 |
| 15.705 |
– Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ. Tập 2 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1983 |
| 15.706 |
– Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ. Tập 1 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1983 |
| 15.707 |
– Điều lệ thông tin vận động và thông tin tín hiệu |
Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
13x19 |
1983 |
| 15.708 |
– Hướng dẫn sử dụng pháo nòng ngắn 122mm д30, д30A. Tập 1 |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1983 |
| 15.709 |
– Hướng dẫn công tác phòng không lục quân hành động chiến đấu của các phân đội pháo phòng không |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1983 |
| 15.710 |
– Huấn luyện điều lệnh đóng quân canh phòng |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1983 |
| 15.711 |
– Huấn luyện quân sự phổ thông. Tập 2 |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1983 |
| 15.712 |
– Sổ tay chiến sĩ xe tăng |
Bộ Tư lệnh Thiết giáp |
13x19 |
1983 |
| 15.713 |
– Quy định và chế độ quản lý, sử dụng ô tô, máy kéo trong quân đội |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1983 |
| 15.714 |
– Bảo dưỡng kỹ thuật xe xích kéo pháo |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1983 |
| 15.715 |
– Hướng dẫn công tác kiểm tra ở tổ chức cơ sở đảng trong quân đội |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1983 |
| 15.716 |
– Sổ tay chiến sĩ y học dân tộc |
Cục Quân y |
13x19 |
1983 |
| 15.717 |
– Đổi mới, hoàn thiện cơ chế lãnh đạo của Đảng đối với Quân đội nhân dân Việt Nam, sự nghiệp quốc phòng và thực hiện chế độ một người chỉ huy trong quân đội |
|
13x19 |
1983 |
| 15.718 |
– Chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Tập 2 |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
1983 |
| 15.719 |
– Trị Thiên Huế, xuân 1975 |
Lê Tự Đồng |
13x19 |
1983 |
| 15.720 |
– Quân thủy trong lịch sử chống ngoại xâm |
Nguyễn Việt - Vũ Minh Giang -Nguyễn Mạnh Hùng |
13x19 |
1983 |