Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.673 | – Chủ nhiệm chính trị với cơ chế lãnh đạo mới của Đảng | Chu Huy Mân | 13x19 | 1984 |
| 15.674 | – Hình thức tác chiến và nghệ thuật quân sự | Lê Bằng | 13x19 | 1984 |
| 15.675 | – Mấy vấn đề cơ bản trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa | Chu Huy Mân | 13x19 | 1984 |
| 15.676 | – Gắng sống đến bình minh | Va-xin bư-cốp (Trọng Báu, Thành Châu dịch) | 13x19 | 1983 |
| 15.677 | – Bảo đảm công trình cho chiến đấu hiệp đồng binh chủng | V.Ia. Pơ-lô-a-xkin - I.Ph. Lư-xu-khin - V.A. Ru-vích-xki | 13x19 | 1983 |
| 15.678 | – Bầu trời chiến tranh | A.Pô-crư-skin (Lê Liên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 15.679 | – Quân đội Trung Quốc, công cụ thực hiện chính sách phiêu lưu của nhóm Mao | G.N. Mô-xcô (Nguyễn Đăng Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 15.680 | – Những vấn đề tâm lý học trong chỉ huy bộ đội | A.Ph. Sram-tren-cô (Phạm Hoàng Gia - Phạm Tất Dong dịch) | 13x19 | 1983 |
| 15.681 | – Về chiến tranh và quân đội. Tập 2 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 15.682 | – Về chiến tranh và quân đội. Tập 1 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | 1983 |
| 15.683 | – Kẻ thù trực tiếp và nguy hiểm | Khổng Doãn Hợi | 13x19 | 1983 |
| 15.684 | – Bộ đội cần biết về các dân tộc ở biên giới phía Bắc | 13x19 | 1983 | |
| 15.685 | – Tình đoàn kết chiến đấu keo sơn | 13x19 | 1983 | |
| 15.686 | – Nụ cười quân đội nước ngoài | 8x8 | 1983 | |
| 15.687 | – Lại một ngọn lửa | Phác Văn | 13x19 | 1983 |
| 15.688 | – Ngọn súng biên phòng | Tạ Hữu Yên | 13x19 | 1983 |
| 15.689 | – Khoảng thời gian tôi biết | Văn Lê | 13x19 | 1983 |
| 15.690 | – Dấu chân biên phòng | Đào Nguyên Bảo | 13x19 | 1983 |
| 15.691 | – Kế hoạch An-pha | Lê Chấn | 13x19 | 1983 |
| 15.692 | – Người trong cuộc | Trung Trung Đỉnh | 13x19 | 1983 |
| 15.693 | – Hậu phương ấm áp | Mai Vũ | 13x19 | 1983 |
| 15.694 | – Khúc dân ca miền biển | Chu Văn Mười | 13x19 | 1983 |
| 15.695 | – Người đi trên sườn đồi | Trần Nhương | 13x19 | 1983 |
| 15.696 | – Vùng đất xa xăm | Chu Lai | 13x19 | 1983 |