| 14.521 |
– Hướng dẫn phòng chống sốt rét ở tuyến quân y cơ sở |
Cục Quân y |
13x19 |
1996 |
| 14.522 |
– Hướng dẫn phòng chống bệnh thương hàn |
Cục Quân y |
13x19 |
1996 |
| 14.523 |
– Sổ tay cán bộ hội |
Ban Phụ nữ quân đội |
13x19 |
1996 |
| 14.524 |
– Sổ tay hoạt động tổ công đoàn |
Ban Công đoàn Quốc phòng |
9x13 |
1996 |
| 14.525 |
– Huấn luyện kỹ thuật và công tác chiến đấu súng máy phòng không 12,7mm |
Cục Nhà trường |
13x19 |
1996 |
| 14.526 |
– Hướng dẫn thực hiện điều lệ công tác kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1996 |
| 14.527 |
– Quy định xử lý nhiễm HIV và AIDS trong ngành Quân y |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1996 |
| 14.528 |
– Sổ tay chăm sóc sức khoẻ cán bộ |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1996 |
| 14.529 |
– Công tác quân sự địa phương |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1996 |
| 14.530 |
– Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.531 |
– Ký hiệu quân sự |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.532 |
– Huấn luyện điều lệnh đội ngũ |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.533 |
– Huấn luyện vượt vật cản K91 |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.534 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ mở cửa và đánh chiếm đầu cầu |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.535 |
– Đại đội bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi và ở địa hình đồng bằng |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.536 |
– Tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.537 |
– Huấn luyện điền kinh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1996 |
| 14.538 |
– Đổi mới công tác dân vận |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1996 |
| 14.539 |
– Công tác đảng, công tác chính trị khu vực phòng thủ |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1996 |
| 14.540 |
– Một số tư liệu và hình ảnh trong dịp kỷ niệm 50 năm thành lập ngành tình báo |
Tổng cục 2 |
22x29 |
1996 |
| 14.541 |
– Lịch sử Nhà máy sửa chữa tên lửa A31 |
Nhà máy A31 |
13x19 |
1996 |
| 14.542 |
– Trung đoàn 148 – Năm mươi năm chiến đấu xây dựng trưởng thành |
Trung đoàn 148 |
13x19 |
1996 |
| 14.543 |
– Pháo binh miền Đông Nam Bộ |
|
13x19 |
1996 |
| 14.544 |
– Lữ đoàn 144 – Bốn nhăm năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành |
Lữ đoàn 144 |
13x19 |
1996 |