| 14.305 |
Huấn luyện dân quân tự vệ binh chủng |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 14.306 |
Huấn luyện dân quân tự vệ pháo binh |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 14.307 |
Một số phương pháp hoạt động chiến đấu trị an của dân quân tự vệ. Tập 2 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 14.308 |
Một số phương pháp hoạt động chiến đấu trị an của dân quân tự vệ. Tập 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 14.309 |
Huấn luyện lực lượng phòng không dân quân tự vệ. Tập 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 14.310 |
Quy tắc kiểm tra đánh giá kết quả huấn luyện chiến thuật |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1997 |
| 14.311 |
Trang phục Quân đội nhân dân Việt Nam |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1997 |
| 14.312 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật đại đội bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1997 |
| 14.313 |
Hướng dẫn công tác thống kê chính trị trong quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1997 |
| 14.314 |
Hướng dẫn thực hiện những quy định về công tác kiểm tra và kỷ luật của Đảng |
Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quân sự Trung ương |
13x19 |
1997 |
| 14.315 |
Hướng dẫn học tập một số vấn đề về chủ nghĩa Mác – Lê-nin trong thời đại hiện nay |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1997 |
| 14.316 |
Sư đoàn bộ binh tăng cường phòng ngự ở địa hình trung du đồng bằng |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1997 |
| 14.317 |
Quy chế quản lý các hoạt động hợp tác kinh doanh của quân đội |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1997 |
| 14.318 |
Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân nghề sửa chữa ô tô |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1997 |
| 14.319 |
Quy chế quản lý hoạt động kinh tế đối ngoại của quân đội |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1997 |
| 14.320 |
Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề sửa chữa thí nghiệm và thủ kho quân khí |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1997 |
| 14.321 |
Võ tướng Thanh Hóa trong lịch sử dân tộc |
Trần Văn Thịnh |
14,5x20,5 |
1997 |
| 14.322 |
Trung đoàn 141 – Sư đoàn 7 Quân đoàn 4 |
Sư đoàn 7 |
14x20 |
1997 |
| 14.323 |
Biên niên sự kiện lịch sử ngành Kỹ thuật pháo binh |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
1997 |
| 14.324 |
Lịch sử Trung đoàn 9 Quang Trung (1947 – 1997) |
Trung đoàn 9 |
13x19 |
1997 |
| 14.325 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 209 (1947 – 1997) |
Trung đoàn 209 |
13x19 |
1997 |
| 14.326 |
Công ty may 20 – Bốn mươi năm xây dựng và trưởng thành |
Công ty May 20 |
14,5x20,5 |
1997 |
| 14.327 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân 50 năm hoạt động (1947 – 1997) |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
13x19 |
1997 |
| 14.328 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân chặng đường nửa thế kỷ |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
13x19 |
1997 |