| 457 |
Một số điệp vụ ly kỳ với những điệp viên nổi tiếng thế giới |
Bùi Hữu Dương (biên dịch, khảo cứu và tuyển chọn) |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 458 |
Tập bài quy tắc tránh va quốc tế 1972 cho tàu Cảnh sát biển |
Bộ Quốc phòng - Cảnh sát biển Việt Nam |
19 x 27 |
2024 |
| 459 |
Hướng dẫn sử dụng ra đa Furuno Far-2228 |
Bộ Quốc phòng - Cảnh sát biển Việt Nam |
19 x 27 |
2024 |
| 460 |
Hướng dẫn sử dụng hệ thống quan điện tử ISEA-30HDS |
Bộ Quốc phòng - Cảnh sát biển Việt Nam |
19 x 27 |
2024 |
| 461 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị nội soi công nghiệp của Cảnh sát biển |
Bộ Quốc phòng - Cảnh sát biển Việt Nam |
19 x 27 |
2024 |
| 462 |
Kho K899 – biên niên sự kiện (2005-2025) |
Cục Quân khi - Kho |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 463 |
Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Mỹ Hào (1947-2015) |
Đảng bộ thị xã Mỹ Hào - Đảng ủy quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 464 |
Xuân giải phóng – Tập 2: Mở màn và kết thúc |
Thiếu tướng Phan Hàm |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 465 |
30 năm văn học kháng chiến 1945-1975 |
Ngô Thảo |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 466 |
Xuân giải phóng – Tập 1: Trước giờ vào trận |
Thiếu tướng Phan Hàm |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 467 |
Từ trận Phai Khắt Nà Ngần đến chiến dịch Hồ Chí Minh |
Đại tá, tiến sĩ Dương Đình Lập |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 468 |
Giáo trình giáo dục học quân sự (Dùng cho đào tạo ngành quân sự cơ sở, liên thông từ trung cấp lên cao đẳng trong QĐNDVN) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 469 |
Hành trình vì hòa bình |
Nguyễn Chí Vịnh |
16 x 24 |
2024 |
| 470 |
Lịch sử ngành cơ yếu Quân đội nhân dân Việt Nam (1945-1975) |
Bộ Tổng tham mưu - Cục Cơ yếu |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 471 |
Giáo trình tâm lý học quân sự dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong Quân đội nhân dân Việt Nam) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 472 |
Giáo trình giáo dục giới và chống tra tấn (dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong Quân đội nhân dân Việt Nam) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 473 |
GT Nhà nước và pháp luật (dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong Quân đội nhân dân Việt Nam) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 474 |
Giáo trình Lý thuyết âm nhạc tổng hợp – cấp độ 3 (dùng cho đào tạo bậc trung cấp nghệ thuật chuyên nghiệp) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 475 |
Giáo trình chất liệu múa dân gian dân tộc Việt Nam (dùng cho đào tạo bậc đại học chuyên ngành Quản lý văn hóa) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 476 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị (dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong Quân đội nhân dân Việt Nam) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 477 |
Tài liệu hướng dẫn tiến hành đại hội Đảng các cấp trong Đảng bộ Quân đội tiến tới Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 478 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học(Dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong QĐNDVN |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 479 |
Giáo trình kinh tế chính trị học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo ngành quân sự cơ sở, liên thông từ trung cấp lên cao đẳng trong QĐNDVN) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |
| 480 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo ngành quân sự cơ sở, liên thông từ trung cấp lên cao đẳng trong QĐNDVN) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2024 |