| 433 |
Tài liệu nghiên cứu chuyên đề của sĩ quan năm 2025 |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2025 |
| 434 |
Tài liệu học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh năm 2025 |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2025 |
| 435 |
Lịch sử tham mưu hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 3 (2005-2024) |
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 436 |
Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng 345 (2005-2025) |
Quân khu 2 - Đoàn Kinh tế - quốc phòng 345 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 437 |
Mưa đỏ |
Chu Lai |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 438 |
Một số trận đánh của quân tình nguyện Việt Nam thực hiện nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia (1979-1985) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 439 |
Một số trận đánh của quân tình nguyện Việt Nam thực hiện nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia (1979-1985) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 440 |
Chính sách đào tạo, tuyển chọn và bổ dụng võ quan của các nhà nước quân chủ Việt Nam – tập 2 (1527-1884) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 441 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 7 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
16 x 24 |
2025 |
| 442 |
Lịch sử Binh đoàn 15 (1985-2025) |
Bộ Quốc phòng - Binh đoàn 15 |
15 x 22 |
2025 |
| 443 |
Lịch sử 70 năm quan hệ hợp tác quốc phòng Việt Nam – Liên Xô/ Liên bang Nga (1950-2020) |
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 444 |
Tài liệu tuyên truyền lịch sử 70 năm quan hệ hợp tác quốc phòng Việt Nam – Liên Xô/ Liên bang Nga (1950-2020) |
Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 445 |
Dưới bóng Nham Biền |
Nguyễn Xuân Đài |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 446 |
Một đời áo lính |
Nghiêm Xuân Thành |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 447 |
Dòng họ và gia đình Trung tướng Ngô Quý Đức |
Trung tướng Ngô Quý Đức |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 448 |
35 năm thay đổi trước khi phải thay đổi |
Tập đoàn công nghiệp - viên thông quân đội - Ngành Tài chính |
15 x 22 |
2025 |
| 449 |
Lịch sử chiến tranh du kích ở miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập III – (1969-1972) |
Bộ Tổng tham mưu QĐNDVN - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 450 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 4 (1965-2025) |
Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn Bộ binh 4 |
16 x 24 |
2025 |
| 451 |
Lịch sử chiến tranh du kích trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) tập 1, 1945-1950 |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 452 |
Nghiên cứu sản xuất vũ khí trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1854-1975) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 453 |
Liệt sĩ Nguyễn Thăng Bình – Tỉnh yêu và chiến trận |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 454 |
Nâng cao lối sống văn hóa của sinh viên ngoại trú các trường đại học hiện nay |
Tiến sĩ Lưu Mai Hoa |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 455 |
Tạp chí Bảo hiểm xã hội trong quân đội |
Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2024 |
| 456 |
Tác giả và tác phẩm văn học 1945-1975 |
Ngô Thảo |
14,5 x 20,5 |
2025 |