Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.985 | Đời bão | Đoàn Ngọc Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.986 | Tài liệu bồi dưỡng lý luận chính trị dành cho học viên lớp đối tượng kết nạp đảng | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 13 x 19 | 2017 |
| 3.987 | Một số vấn đề về nâng cao năng lực tư duy lý luận của giảng viên trẻ trong các học viện, trường sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Tiến sĩ Vũ Văn Ban | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.988 | Nâng cao đạo đức nhà giáo quân đội trong thời kỳ mới | Đại tá Dương Quang Hiển - Đại tá, PGS, TS Phạm Văn Nhuận | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.989 | Ký ức khoai deo | Mai Nam Thắng | 13 x 19 | 2017 |
| 3.990 | Lịch sử Đoàn Văn công Quân khu 9 (1947-2017) | Cục Chính trị Quân khu 9 - Đảng ủy - Ban chỉ huy Đoàn Văn công | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.991 | Đường về | Hà Xuân An | 13 x 19 | 2017 |
| 3.992 | Ứng dụng phần mềm DMAV2D | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.993 | Ứng dụng phần mềm DMAV3D trong xây dựng sa bàn ảo | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.994 | Sử dụng máy thu GPS trong đo đạc địa hình | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.995 | Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân đoàn 1 | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | 2017 |
| 3.996 | Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân đoàn 2 | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | 2017 |
| 3.997 | Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân đoàn 4 | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | 2017 |
| 3.998 | Tiêu chuẩn chức danh sĩ quan chuyên môn – kỹ thuật – nghiệp vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | 2017 |
| 3.999 | Tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc Quân đoàn 3 | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | 2017 |
| 4.000 | Gần lắm Trường Sa | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt nam – Cục Tuyên huấn | 25x20 | 2017 |
| 4.001 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 2 Quận Tân Bình (1930-2015) | Đảng Cộng sản Việt Nam - Ban chấp hành Đảng bộ phường 2 - quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.002 | Kho K882 – Biên niên sự kiện (1977-2017) | Cục Quân khí - Kho K882 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.003 | Lịch sử Đảng bộ phường Nguyễn Thái Bình (1930-2010) | Ban chấp hành phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.004 | Điều kỳ diệu | Chi Phan | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.005 | Đảng lãnh đạo xây dựng phát huy sức mạnh hậu phương miền Bắc (1965-1972) | Tiến sĩ Đặng Thị Thanh Trâm | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.006 | Hoạt động nghiệp vụ trinh sát của Bộ đội biên phòng trong phòng chống tội phạm ma túy ở khu vực biên giới Tây Bắc | Tiến sĩ Nguyễn Văn Hùng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.007 | Phát triển nhân cách Bộ đội Cụ Hồ của sĩ quan các đồn biên phòng hiện nay | Tiến sĩ Vũ Quốc Nam | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 4.008 | Bộ đội biên phòng tỉnh tham mưu cho cấp ủy, chính quyền địa phương quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc | Tiến sĩ Đỗ Văn Khương | 14,5 x 20,5 | 2017 |