Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.697 | Lịch sử Trung đoàn pháo phòng không 218 (1958-2018) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.698 | Lịch sử Trung đoàn pháo phòng không 228 (1958 – 2018) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 365 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.699 | Một số văn bản quy định nâng bậc trình độ kỹ năng nghề của công nhân quốc phòng | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 13 x 19 | 2018 |
| 3.700 | Tài liệu một số quy định, hướng dẫn về tổ chức đảng, tổ chức cơ quan chính trị trong quân đội nhân dân Việt Nam | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | 2018 |
| 3.701 | Lịch sử Trung đoàn pháo phòng không 224 (1958 – 2018) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn phòng không 375 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.702 | Dấu ấn chặng đường hợp nhất và phát triển 2016 – 2018 | Công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.703 | Lịch sử truyền thống cách mạng đảng bộ và nhân dân phường 7, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành đảng bộ phường 7 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.704 | Lịch sử truyền thống cách mạng đảng bộ và nhân dân phường 6, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành đảng bộ phường 6 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.705 | Tri ân tri kỷ | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.706 | Lịch sử Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga (1988 – 2018) | Bộ Quốc phòng - Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga | 15 x 22 | 2018 |
| 3.707 | Mùa nước đỏ – Quyển 2 | Tùng Lâm | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.708 | Lịch sử Đảng bộ Tập đoàn Viễn thông Quân đội (1990 – 2015) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy Tập đoàn Viễn thông Quân đội | 15 x 22 | 2018 |
| 3.709 | Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư và vấn đề đặt ra với Việt Nam | Nguyễn Đắc Hưng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.710 | Một số vấn đề tết Mậu thân 1968 tại miền Nam Việt Nam | Hồ Khang | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.711 | Ngàn năm dưới bóng quê nhà | Nguyễn Thị Thu Hà | 13 x 19 | 2018 |
| 3.712 | Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 5 (1973 – 1975) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 15 x 22 | 2018 |
| 3.713 | Tài liệu bồi dưỡng công nhân kỹ thuật ngành in Quân đội (dạng câu hỏi trắc nghiệm dùng cho thi nâng bậc) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 19 x 27 | 2018 |
| 3.714 | Giáo sư, phó giáo sư, nhà giáo nhân dân nhà giáo ưu tú, thầy thuốc ưu tú Học viện Hậu cần (1951 – 2017) | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 20,5x29,5 | 2018 |
| 3.715 | Bệnh học ngoại lồng ngực – tim mạch | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2018 |
| 3.716 | Viện nhiệt đới môi trường – Biên niên sự kiện (1978 – 2018) | Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự - Viện nhiệt đới môi trường | 16 x 24 | 2018 |
| 3.717 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 27 Sư đoàn 390 (1968 – 2018) | Sư đoàn 390 - Trung đoàn 27 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.718 | Giáo trình ký sinh trùng và côn trùng y học | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2018 |
| 3.719 | Giáo trình tiếng Việt chuyên ngành thông tin | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2018 |
| 3.720 | Bệnh nhiễm độc chì vô cơ | TS. Nguyễn Văn Bằng | 14,5 x 20,5 | 2018 |