| 3.433 |
Giáo trình địa hình quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.434 |
Lịch sử Viện Y học cổ truyền quân đội (1978-2018) |
Bộ Quốc phòng - Viện Y học cổ truyền quân đội |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.435 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.436 |
Giáo trình triết học Mác – Lênin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.437 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã phường, thị trấn – tập 2 (dùng |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.438 |
Giáo trình Nhà nước và pháp luật – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.439 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ; súng, pháo phòng không – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.440 |
Giáo trình lôgic hình thức (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.441 |
Giáo trình chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã phường, thị trấn – tập 1 (d |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.442 |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.443 |
Giáo trình quản lý Nhà nước và công tác hành chính ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.444 |
Giáo trình dân tộc học và tôn giáo học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.445 |
Giáo trình xây dựng văn kiện diễn tập và thực hành diễn tập ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.446 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ súng máy phòng không (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.447 |
Giáo trình soạn thảo văn bản (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.448 |
Giáo trình văn hóa – xã hội (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.449 |
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (dùng cho đào tạo cán quân sự liên thông từ độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.450 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban quân sự xã phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.451 |
Giáo trình triết học Mác – Lênin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.452 |
Lịch sử Trung đoàn vận tải 652 (1978-2018) |
Bộ tư lệnh Quân khu 2 - Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.453 |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lê nin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.454 |
Giáo trình vũ khí tự tạo (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.455 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ; súng, pháo phòng không – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.456 |
Giáo trình thông tin, tác chiến điện tử (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đạ học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |