| 3.289 |
Mảnh khăn trắng muốt – tập 1 |
Hào Vũ |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.290 |
Bí quyết sống lâu sống khỏe |
TS Ngô Hy (chủ biên ) Hà Thị Hạnh - Trịnh Tuấn Cường |
13 x 19 |
2018 |
| 3.291 |
Bay trên đồi cọ |
Hoàng Anh Tuấn |
13 x 19 |
2018 |
| 3.292 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 12 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.293 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 11 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.294 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 10 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.295 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 6 |
Tủ sách Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh - Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.296 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – Tập 7 |
Nhiều tác giả |
13 x 19 |
2018 |
| 3.297 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – Tập 9 |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.298 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – Tập 8 |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.299 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 5 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.300 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 4 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.301 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 3 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.302 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 2 (tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.303 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 1(tủ sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) |
Báo quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.304 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.305 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.306 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.307 |
Giáo trình quản lý, đội ngũ dân quân tự vệ trong thực hiện nhiệm vụ (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.308 |
Lịch sử căn cứ lõm cách mạng B1 Hồng Phước (1960-1975) |
Quận ủy, Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân - ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận Liên Chiểu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.309 |
Chất lượng công tác kiểm tra, giám sát của các Đảng học viện, trường sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Đại tá, TS Phạm Quang Thanh |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.310 |
Trăng trên khau Luông |
Lục Mạnh Cường |
13 x 19 |
2018 |
| 3.311 |
Sổ tay từ ngữ lịch sử (quan chế) |
Phạm Văn Hảo (chủ biên), Võ Xuân Quế, Trần Đình Vĩnh, Lê Văn Trường, Hà Quang Năng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.312 |
Một chặng đường tuổi trẻ |
Bùi Ngọc Lương |
13 x 19 |
2018 |