| 3.121 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoa tiêu Tân Cảng – 10 năm xây dựng và phát triển (2008 – 2018) |
Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn |
26x23 |
2018 |
| 3.122 |
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo và phối hợp tìm kiếm, quy tập, hồi hương hài cốt liệt sĩ quân tình nguyện và chuyên gia Việt Nam hy sinh tại Lào trong các thời kỳ chiến tranh giai đoạn 1994 – 2016 |
Ban công tác đặc biệt Chính phủ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Ban công tác đặc biệt Chính phủ Nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào |
15 x 22 |
2018 |
| 3.123 |
Giáo trình Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.124 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng địa phương (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.125 |
Giáo trình Lôgic học (dùng cho đào tạo cán bộ cấp phân đội ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.126 |
Giáo trình Tâm lý học quân sự (dùng cho đào tạo học viên quốc tế bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.127 |
Giáo trình Lịch sử các học thuyết kinh tế (dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.128 |
Giáo trình Tôn giáo học (dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.129 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học – Tập 1 (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành – Chủ nghĩa xã hội – Văn bằng 2) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.130 |
Giáo trình Lý luận về Nhà nước (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.131 |
Bức họa Trường Sa |
Đặng Hải Minh |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.132 |
Từ điển bách khoa Phòng không – Không quân (sách điện tử) |
Quân chủng Phòng không - Không quân - Bộ Quốc phòng |
|
2018 |
| 3.133 |
Công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2018 |
| 3.134 |
Liệt sĩ Đỗ Đình Xô và những dòng nhật ký không tiếng súng |
Liệt sĩ Đỗ Đình Xô |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.135 |
Nâng cao chất lượng tiến hành công tác Đảng, công tác chính trị của cán bộ chính trị cấp phân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.136 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Lực lượng vũ trang quân khu 7 (1945 – 2015) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.137 |
Những trận đánh tiêu biểu của bộ đội địa phương các huyện và biệt động thị xã trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.138 |
Võ Thị Sáu – Con người và huyền thoại |
Nguyễn Đình Thống |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.139 |
Danh nhân quân sự Việt Nam – Tập 7 |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.140 |
Các văn bản hướng dẫn công tác quản lý đầu tư và điều hành sử dụng hệ thống trường bắn, thao trường huấn luyện |
Bộ tổng Tham mưu - Cục Quân huấn |
13 x 19 |
2018 |
| 3.141 |
Lịch sử Đảng bộ Biên phòng tỉnh Kon Tum (1963 – 2018) |
Đảng bộ tỉnh Kon Tum - Đảng ủy Bộ đội Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.142 |
Quốc phòng Việt – Trung Thắm tình hữu nghị |
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Bộ Quốc phòng |
|
2018 |
| 3.143 |
Tài liệu một số nhận thức mới về nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình hiện nay (dùng cho nghiên cứu, học tập chính trị trong quân đội ) |
Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2018 |
| 3.144 |
Lịch sử Đảng bộ phường Nguyễn Cư Trinh (1993 – 2010) |
Ban chấp hành Đảng bộ phường Nguyễn Cư Trinh Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
14,5 x 20,5 |
2018 |