Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.097 | Kho tàng truyện ngụ ngôn thế giới – tập 2 | Thanh Hương | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.098 | Thời áo lính | Trần Mỹ Giống | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.099 | Núi thiêng hoa vẫn tím | Phan Thái - Minh Hằng | 13 x 19 | 2019 |
| 3.100 | Văn hóa làng Ngọc Hòa | Nguyễn Ngọc Ảnh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.101 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Tổng cục Hậu cần (1949 – 2014) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần | 16 x 24 | 2019 |
| 3.102 | Bàn về chiến đấu phá vây của trung đoàn bộ binh trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc | Đại tá, PGS, TS Nguyễn Hữu Thìn | 13 x 19 | 2019 |
| 3.103 | Kỷ vật kháng chiến – Tập 9 | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.104 | Xử lý tín hiệu thủy âm trong điều kiện động phức tạp | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | 2018 |
| 3.105 | Giữ yên giấc ngủ của Người | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.106 | Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 75 (1961 – 2018) | Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.107 | Văn hóa tộc người Dao | Chu Thái Sơn | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.108 | Tây Tiến – Nỗi nhớ chơi vơi | Nguyễn Hữu Duyên | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.109 | Lịch sử Hậu cần Quân khu 5 (1975 – 2015) | Lịch sử Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.110 | Lịch sử Lữ đoàn tên lửa bờ 680 (1988 – 2018) | Vùng 3 Hải quân - Lữ đoàn tên lửa bờ 680 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.111 | Internet – Mạng lưới xã hội và sự thể hiện bản sắc | Nguyễn Thị Phương Châm | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.112 | Lăng chủ tịch Hồ Chí Minh – Đài hoa vĩnh cửu | Hồ Phương | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.113 | Tàu xuyên Việt | Ma Văn Kháng | 13 x 19 | 2018 |
| 3.114 | Tài liệu hoạt động của chính trị viên ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trong một số nhiệm vụ quốc phòng quân sự địa phương – Tập 1 | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tổ chức | 13 x 19 | 2018 |
| 3.115 | Công tác chính sách trong Quân đội nhân dân Việt Nam – Biên niên sự kiện (2001 – 2017) | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Chính sách | 15 x 22 | 2018 |
| 3.116 | Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân đội nhân dân Việt Nam (1948-2018) | Bộ Quốc phòng - Cục Điều tra hình sự | 15 x 22 | 2018 |
| 3.117 | Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân khu 4 (1948 – 2018) | Quân khu 4 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.118 | Từ điển địa hình quân sự | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.119 | Sư đoàn 306 – Biên niên sự kiện (1978 – 2018) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 15 x 22 | 2018 |
| 3.120 | Giáo trình Dân tộc học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2018 |