| 2.689 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 10 Sư đoàn 4, Quân khu 9 (1945-2015) |
Sư đoàn 4, Quân khu 9 Đảng ủy - Ban chỉ huy Trung đoàn Bộ binh 10 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.690 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị (dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật trình độ trung cấp trong quân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2019 |
| 2.691 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 4 (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, bậc đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2019 |
| 2.692 |
Ký ức đời binh nghiệp |
Trung tướng Khuất Duy Tiến |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.693 |
Công tác đảng, công tác chính trị của Học viện Hậu cần trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.694 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 5 trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975-2016) |
Quân đội nhân dân Việt nam - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.695 |
Công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Học viện Hậu cần (1962-2014) |
Bộ Quốc phòng - Học viện hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.696 |
Lịch sử Đảng bộ Trường trung cấp Kỹ thuật Miền trung (1979-2019) |
Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật - Đảng bộ Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền Trung |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.697 |
Lịch sử Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 (1959-2019) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn – Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.698 |
Lịch sử Trường Quân sự Bộ Tư lệnh Thủ đô (1979-2019) |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội - Trường Quân sự |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.699 |
Đề cương tuyên truyền kỷ niệm 75 năm ngày truyền thống Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944 – 22.12.2019) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2019 |
| 2.700 |
Dấu ấn nửa thế kỷ (1969 – 2019 ) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 - Lữ đoàn Bộ binh phòng thủ đảo 242 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.701 |
Lịch sử Lữ đoàn bộ binh phòng thủ đảo 242 (1969 – 2019) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3- Lữ đoàn Bộ binh phòng thủ đảo 242 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.702 |
Danh nhân quân sự Việt Nam – tập 8 |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.703 |
Giáo trình ngoại khoa dã chiến |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2019 |
| 2.704 |
Giáo trình Lịch sử văn hóa Việt Nam (dùng cho đào tạo bác sĩ quân y Lào – Campuchia) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.705 |
Giáo trình lịch sử dân tộc Việt Nam (dùng cho đào tạo bác sĩ quân y Lào – Campuchia) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.706 |
Chương trình đào tạo liên tục kiểm soát nhiễm khuẩn |
Bệnh viện Quân y 103 - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.707 |
Nhiễm khuẩn huyết và nhiễm khuẩn bệnh viện |
PGS.TS Trần Viết Tiến |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.708 |
Cập nhật chuẩn đoán, điều trị và dự phòng một số bệnh truyền nhiễm (dùng cho đào tạo cán bộ y tế) |
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn truyền nhiễm |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.709 |
Giáo trình đạo đức y học (dùng cho đào tạo trình độ đại học hệ dân sự) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2019 |
| 2.710 |
Lịch sử Ngành quân y tỉnh Cà Mau (1945-2015) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.711 |
Phát huy vai trò của học viên ở Học viện chính trị trong đấu tranh chống quan điểm sai trái, thù địch cơ hội chính trị trên không gian mạng hiện nay |
TS. Bùi Xuân Quỳnh (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.712 |
Nghiên cứu cải tiến, sản xuất và sử dụng vũ khí của Quân đội nhân dân Việt Nam (1975 – 2015) |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2019 |