| 2.641 |
Lịch sử Mặt trận 579 Quân khu 5 (1979-1989) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
16 x 24 |
2020 |
| 2.642 |
Chiến thắng Bình Giã trong tiến trình cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam - Trường Sĩ quan Lục quân 2- Bộ Tư lệnh Quân khu 7- Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
16 x 24 |
|
| 2.643 |
Lịch sử xã Bình Phú (1930-2015) |
Đảng bộ huyện Càng Long - Đảng ủy xã Bình Phú |
14,5 x 20,5 |
2020 |
| 2.644 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn công binh 131 Hải quân (1975 – 2019) |
Đảng bộ Lữ đoàn công binh 131 Hải quân |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.645 |
Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh – Đài hoa vĩnh cửu |
Nhà văn Hồ Phương |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.646 |
Lịch sử Văn phòng Bộ Tư lệnh Quân khu 2 (1979-2019) |
Quân khu 2 - Văn phòng Bộ Tư lệnh |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.647 |
Lịch sử Tiểu đoàn trinh sát 46 (1964-2019) |
Bộ Tham mưu Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.648 |
Thiên Hộ Dương trong phong trào vũ trang kháng Pháp nửa cuối thế kỷ XIX |
Thạc sĩ Nguyễn Thành Thanh - Cử nhân Nguyễn Văn Thiện (sưu tầm biên soạn ) |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.649 |
Giữ yên giấc ngủ của Người |
Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.650 |
Xây dựng đội ngũ trí thức khoa học Mác – Lênin trong các nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.651 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Binh chủng Tăng thiết giáp trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống “diễn biến hòa bình” (1986-2016) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.652 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Binh chủng Tăng thiết giáp (1959 – 2014) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.653 |
Hướng dẫn công tác đảng, công tác chính trị trong chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu của Quân đội nhân dân và Dân quân tự vệ |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2019 |
| 2.654 |
Một số trận đánh điển hình của quân và dân Quân khu 3 (1945 – 1975) |
Quân khu 3 - Phòng Khoa học quân sự |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.655 |
Biên niên sự kiện Cục Chính trị Tổng cục Chính trị (1949 – 2019) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Chính trị |
15 x 22 |
2019 |
| 2.656 |
Lịch sử Lữ đoàn xe tăng – thiết giáp 406 (1979 – 2019) |
Quân khu 2 - Lữ đoàn 406 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.657 |
Giáo trình công tác tham mưu của lực lượng phòng, chống ma túy và tội phạm Bộ đội Biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội trình độ đại học ) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 2.658 |
Giáo trình lý luận nghiệp vụ trinh sát và công tác tham mưu trinh sát biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội trình độ đại học) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 2.659 |
Giáo trình đường lối quân sự và công tác quân sự địa phương (Dùng cho đào tạo chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, thành phố) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 2.660 |
Giáo trình phổ biến, giáo dục pháp luật (Dùng cho đào tạo chuyên ngành luật, bậc đại học ) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2019 |
| 2.661 |
Lịch sử Ban Tổng kết – Lịch sử phòng không – không quân (1999 -2019) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.662 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn thông tin 205 (1958 – 2018) |
Đảng bộ Binh chủng Thông tin liên lạc - Đảng bộ Lữ đoàn Thông tin 205 |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.663 |
Bộ đội tăng thiết giáp quân giải phóng miền Nam Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Ký ức lịch sử |
Ban liên lạc truyền thống - Tăng thiết giáp Nam Bộ |
14,5 x 20,5 |
2019 |
| 2.664 |
Lịch sử Thanh tra Quốc phòng Quân khu 7 (1974 – 2018) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
2019 |