| 2.521 |
Giáo trình Sân khấu học đại cương (dùng cho chuyên ngành sân khấu bậc cao đẳng đại học ) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
19 x 27 |
2020 |
| 2.522 |
Giáo trình huấn luyện múa dân gian dân tộc Việt Nam (dùng cho ngành huấn luyện múa bậc đào tạo đại học ) |
Tổng cục Chính trị - Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
19 x 27 |
2020 |
| 2.523 |
Giáo trình quản lý dự án đầu tư xây dựng (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.524 |
Giáo trình phân và tổng hợp hệ thống cơ điện tử (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành cơ điện tử ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.525 |
Bài tập hình học họa hình (dùng cho các ngành kỹ thuật trình độ đại học ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.526 |
Cơ sở lý thuyết tính toán thiết kế cơ cấu khóa nòng (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành vũ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.527 |
Giáo trình công tác trắc địa trong xây dựng công trình (dùng cho đào tạo kỹ sư các chuyên ngành xây dựng công trình quốc |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.528 |
Giáo trình kỹ thuật thông tin vệ tinh và ứng dụng (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.529 |
Giáo trình ngụy trang vô tuyến (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tác chiến điện tử ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.530 |
Cơ sở định vị vô tuyến trong tác chiến điện tử (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tác chiến điện tử ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.531 |
Giáo trình cơ sở xe máy công binh – tập 2 (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xe máy công binh ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.532 |
Động lực học bay tên lửa (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thiết kế chế tạo tên lửa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.533 |
Công nghệ trong sản xuất thuốc phóng và nhiên liệu tên lửa rắn (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóngthuốc nổ ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.534 |
Hướng dẫn thí nghiệm công nghệ chế tạo máy (dùng cho đào tạo kỹ sư, thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.535 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành ra đa -sonar ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.536 |
Giáo trình tiếng Việt chuyên ngành vũ khí (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự nước ngoài ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.537 |
Giáo trình cơ sở truyền động điện (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2020 |
| 2.538 |
Kho xăng dầu quân sự |
Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu |
13 x 19 |
|
| 2.539 |
Giữ vững và phát huy phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ thời kỳ mới (tài liệu học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh ) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên Huấn |
13 x 19 |
2020 |
| 2.540 |
Sách Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
16 x 24 |
|
| 2.541 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về phòng chống tham ô, lãng phí, quan liêu nội dung và giá trị |
Tiến sĩ Nguyễn Ngọc Anh |
14,5 x 20,5 |
|
| 2.542 |
Đấu tranh phản bác các quan điểm phủ nhận sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự - Đại tá, PGS.TS Nguyễn Văn Quang (chủ biên ) |
14,5 x 20,5 |
|
| 2.543 |
Quan điểm của V.I. Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng cộng sản Việt Nam về chính ủy, chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam |
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự - Đại tá, TS Nguyễn Trường Sơn (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
|
| 2.544 |
Hôn nhân và gia đình cuộc sống và biên động |
Hội đồng chỉ đạo xuất bản sách xã, phường, thị trấn |
14,5 x 20,5 |
|