Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.497 | Nâng cao chất lượng công tác kế hoạch – tổng hợp về công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.498 | Bồi dưỡng năng lực công tác quốc phòng, an ninh cho đội ngũ cán bộ chủ chốt xã, phường, thị trấn hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | |
| 2.499 | Hướng dẫn giáo dục đồng nhóm phòng chống HIV/AIDS cho chiến sĩ trong quân đội | Cục Quân y | 14,5 x 20,5 | |
| 2.500 | Tuyển tập công trình hội nghị khoa học các nhà nghiên cứu trẻ lần thứ XV – năm 2020 (sách đĩa) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.501 | Industrializattion anh modernization in VietNam in the fourth industrial revolution context | Nguyen Dac Hung - Phung The Dong | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.502 | Những sự kiện lịch sử cách mạng tỉnh Cà Mau (1930-1975) | NGND, TS. Thái Văn Long (Sưu tầm, biên soạn ) | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.503 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động thời kỳ đổi mới | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | |
| 2.504 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – tập 14 | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | |
| 2.505 | Giáo trình động lực học hệ nhiều vật | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.506 | Giáo trình vật liệu điện (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành thiết bị điện tàu, pháo tàu, thủy lôi ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.507 | Giáo trình đo lường thủy âm (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành ra đa-sonar ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.508 | Mô hình toán học quá trình điều khiển vũ khí trên xe chiến đấu (dùng cho đào tạo kỹ su quân sự) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2020 |
| 2.509 | Tổng kết tổ chức bảo đảm thông tin liên lạc trong chiến dịch phản công đường 9 – Nam Lào năm 1971 | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.510 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bảo đảm thông tin liên lạc trong chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | |
| 2.511 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn 146 Vùng 4 Hải quân (1978-2019) | Đảng bộ Vùng 4 Hải quân -Đảng bộ Lữ đoàn 146 | 14,5 x 20,5 | |
| 2.512 | Dấu ấn mỹ thuật | Báo Quân đội nhân dân | 13 x 19 | 2020 |
| 2.513 | Âm vang những miền xanh | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 2.514 | Sổ tay xăng dầu | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 14,5 x 20,5 | |
| 2.515 | Lịch sử Biên phòng cửa khẩu cảng Thành phố Hồ Chí Minh (1975 – 2015) | Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chỉ huy Biên phòng cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh | 25x25 | 2020 |
| 2.516 | Lịch sử Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng (1960 – 2015) | Đảng ủy-Bộchỉ huy Bộđội biên phòng tỉnh Sóc Trăng | 25x25 | 2020 |
| 2.517 | Những khoảnh khắc còn lại | Thượng tướng Trần Văn Trà | 25x25 | 2020 |
| 2.518 | Một đời nhìn lại | Thiếu tướng Nguyễn Văn Phước (Đại tá Nguyễn Khắc Nguyệt thể hiện ) | 14,5 x 20,5 | |
| 2.519 | Giáo trình giày mũi cứng múa cổ điển Châu Âu (dùng cho đào tạo diễn viên múa bậc trung cấp 4 năm) | Tổng cục Chính trị - Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | 19 x 27 | 2020 |
| 2.520 | An toàn điện | Tổng cục Chính trị - Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | 19 x 27 |