Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.609 | Sau cơn mưa | Nguyễn Thụ | 13x19 | 2007 |
| 1.610 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 26 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2007 |
| 1.611 | Tự khúc ánh sáng | Lê Thị Mây | 13x19 | 2006 |
| 1.612 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 12 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2006 |
| 1.613 | Xiêng Khoảng mù sương | Bùi Bình Thi | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.614 | Trần Văn Giàu (tổng tập) | Giáo sư Trần Văn Giàu | 19x27 | 2006 |
| 1.615 | Không chỉ là dĩ vãng | Chu Tam Thành | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.616 | Bản hùng ca Xuân 1975 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam - Đài Tiếng nói Việt Nam | 13x19 | 2007 |
| 1.617 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 21 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2007 |
| 1.618 | Những bức tường lửa | Khuất Quang Thụy | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.619 | Cõi đời hư thực | Bùi Thanh Minh | 13x19 | 2007 |
| 1.620 | San hô đỏ | Trương Thị Thương Huyền | 13x19 | 2007 |
| 1.621 | Bi Ca Gốc Găng | Hoàng Thiềng | 13x19 | 2007 |
| 1.622 | Cõi đời | Nguyễn An Thu | 13x19 | 2007 |
| 1.623 | Gió ấm | Trung Đông | 13x19 | 2006 |
| 1.624 | Những người lính làng tôi | Nguyễn Quỳnh | 13x19 | 2006 |
| 1.625 | Cõi mê | Hoàng Thiềng | 13x19 | 2006 |
| 1.626 | Trước thành phố và em | Tôn Quang Minh | 13x19 | 2006 |
| 1.627 | Chúa Bầu | Vũ Xuân Tửu | 13x19 | 2006 |
| 1.628 | Trận đầu | Lương Sĩ Cầm | 13x19 | 2007 |
| 1.629 | Xin đừng của riêng ai | Phạm Minh Tâm | 13x19 | 2007 |
| 1.630 | Đường thời đại – Tập 1 (Ai giết tổng thống?) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.631 | Bộ đội Trường Sơn | Nhiều tác giả | 12x19 | 2007 |
| 1.632 | Tranh ký họa về người lính | Nguyễn Đức Thọ | 19x27 | 2007 |