Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.585 | Rừng không cây | Đỗ Viết Nghiệm | 13x19 | 2007 |
| 1.586 | Hà Nội trái tim hồng | Nguyễn Đức Toàn | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.587 | Hạt hạt phù sa | Lã Bá Tình | 13x19 | 2006 |
| 1.588 | Mùa quả chín | Võ Văn Trực | 13x19 | 2006 |
| 1.589 | Sau cánh rừng lặng gió | Văn Lâm | 13x19 | 2006 |
| 1.590 | Người đàn bà kéo đũi | Nguyễn Ngọc Chiến | 13x19 | 2006 |
| 1.591 | Huế ngày ấy | Lê Khánh Căn | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.592 | Tạp chí Văn hóa quân sự – số 20 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2007 |
| 1.593 | Thượng Đức | Nguyễn Bảo | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.594 | Ngọn đuốc giao thừa của Mẹ | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 2007 |
| 1.595 | Những ngày được gần Bác | Ngọc Châu | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.596 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng – Lớp 12 | Xí nghiệp Bản đồ 1 | 72x102 | 2007 |
| 1.597 | Ngõ sau thành phố | Lê Quý Kỳ | 13x19 | 2007 |
| 1.598 | Miền Nam thành đồng đi trước về sau | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.599 | Đối mặt phía nửa đêm | Mã Anh Lâm | 13x19 | 2006 |
| 1.600 | Những dấu chân voi | Nguyễn Xuân Hạnh | 13x19 | 2006 |
| 1.601 | Thi hứng thêm nồng | Lê Xuân Đức | 13x19 | 2006 |
| 1.602 | Bên dốc lầu chuông | Anh Động | 13x19 | 2006 |
| 1.603 | Tạp chí Văn hóa quân sự – số 16 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2007 |
| 1.604 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 7 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.605 | Ngày rất dài – Tập 1 | Nam Hà | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.606 | Thơ lục bát | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | 2007 |
| 1.607 | Tiếng cười bóng đá | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 2007 |
| 1.608 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng – Trung học | Xí nghiệp Bản đồ 1 | 72x102 | 2007 |