Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 49 | Hang Hổ | Trần Nguyên Mỹ | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 50 | Rừng mặn | Hà Đình Cẩn | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 51 | Nợ đời sau lũy tre làng | Đặng Việt Thủy | 13 x 19 | 2025 |
| 52 | Khi tác giả trở thành nhân vật | Vương Trọng | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 53 | Nơi biên cương sâu lắng tình người | Quỳnh Thơm | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 54 | Thời trận mạc | Trung tướng Huỳnh Tiên Phong | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 55 | Một xe, một người cũng đánh – tập 2 | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 56 | Một xe, một người cũng đánh – tập 1 | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 57 | Nhớ mãi những miền quê | Nguyễn Thụ | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 58 | Tháng ngày chưa xa | Nguyễn Nhuận Hồng Phương | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 59 | Miền cỏ tranh | Nguyễn Minh Ngọc | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 60 | Cuồn cuộn Sê-pôn | Vũ Quốc Khánh | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 61 | Một xe, một người cũng đánh | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 62 | Ký ức ngoại thành | Bùi Việt Mỹ | 13 x 19 | 2025 |
| 63 | Mưa đỏ | Chu Lai | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 64 | Mũi tiến công thứ sáu trong Chiến dịch Hồ Chí Minh – tập 2: Những di sản để lại cho mai sau | Phan Đức Thắng | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 65 | Trên những trận tuyến | AHLLVTND Nguyễn Quốc Dũng - Nguyễn Sỹ Long (thể hiện) | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 66 | Tác giả và tác phẩm văn học 1945-1975 | Ngô Thảo | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 67 | Một số điệp vụ ly kỳ với những điệp viên nổi tiếng thế giới | Bùi Hữu Dương (biên dịch, khảo cứu và tuyển chọn) | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 68 | Xuân giải phóng – Tập 2: Mở màn và kết thúc | Thiếu tướng Phan Hàm | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 69 | 30 năm văn học kháng chiến 1945-1975 | Ngô Thảo | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 70 | Xuân giải phóng – Tập 1: Trước giờ vào trận | Thiếu tướng Phan Hàm | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 71 | Hành trình vì hòa bình | Nguyễn Chí Vịnh | 16 x 24 | 2024 |
| 72 | Quân và dân đồng bằng Bắc Bộ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946-1954) | Lê Tuấn Đạt | 14,5 x 20,5 | 2025 |