Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.689 | – Tìm lại người xưa | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | 1991 |
| 2.690 | – Lịch 1 tờ 1992 | 1991 | ||
| 2.691 | – Từ hạ vào mùa (Tập thơ) | Nguyễn Đức Mậu | 12x19 | 1992 |
| 2.692 | – Bà Đốc Huệ | Học Phi | 13x19 | 1993 |
| 2.693 | – Kẻ lãng mạn đi qua | Nguyễn Thị Ngọc Hải | 13x19 | 1993 |
| 2.694 | – Đường thời đại. Tập 2 | Đặng Đình loan | 13x19 | 1994 |
| 2.695 | – Người lính của làng | Nguyễn Quang Thiều | 13x19 | 1994 |
| 2.696 | – Kể truyện Điện Biên | Trần Trọng Trung | 13x19 | 1994 |
| 2.697 | – Tàn đen đốm đỏ | Phạm Ngọc Tiến | 13x19 | 1995 |
| 2.698 | – Bến trần gian | 13x19 | 1995 | |
| 2.699 | – Tiếng cười gia đình và dân số | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 1995 |
| 2.700 | – Bão táp thành đô. Tập 1 | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | 1996 |
| 2.701 | – Những con đường đất đã qua | Ngọc Bái | 13x19 | 1996 |
| 2.702 | – Khoảng yên lặng trong chiến tranh | Thái Sinh | 13x19 | 1991 |
| 2.703 | – Thư gửi mẹ Âu Cơ | 13x19 | 1991 | |
| 2.704 | – Lịch 5 tờ 1992 | 1991 | ||
| 2.705 | – Phố nhà binh | Chu Lai | 13x19 | 1992 |
| 2.706 | – Điệp khúc vô danh | Anh Ngọc | 13x19 | 1993 |
| 2.707 | – Trăng gầy | 13x19 | 1993 | |
| 2.708 | – Đường thời đại. Tập 3 | Đặng Đình loan | 13x19 | 1994 |
| 2.709 | – Mưa nguồn | Nguyễn Quang Tính | 13x19 | 1994 |
| 2.710 | – Vùng đất yêu thương | Phạm Hồng | 13x19 | 1994 |
| 2.711 | – Theo bước chân thần tốc | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | 1995 |
| 2.712 | – Cây số 42 | Dũng Hà | 13x19 | 1995 |