Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.665 | – Con riêng | Văn Ngải | 13x19 | 1993 |
| 2.666 | – Mùa hoa ban đẹp mãi | Nguyễn Thiện Thuật | 13x19 | 1994 |
| 2.667 | – Trở lại giấu chân mình | Lam Giang | 13x19 | 1994 |
| 2.668 | – Bác Hồ với chiến sĩ. Tập 1 | 13x19 | 1994 | |
| 2.669 | – Năm 1975 họ đã sống như thế | Nguyễn Trí Huân | 13x19 | 1995 |
| 2.670 | – Anh hùng trên chín tầng mây | Lê Thành Chơn | 13x19 | 1995 |
| 2.671 | – Chiều nội tây | Lã Bá Tình | 13x19 | 1995 |
| 2.672 | – Các con đại tá. Tập 1 | Hữu Đạt | 13x19 | 1996 |
| 2.673 | – Những ngọn sóng mặt trời | Thanh Thảo | 12x19 | 1996 |
| 2.674 | – Tướng và lính | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | 1991 |
| 2.675 | – Đường thời đại. Tập 4 | Đặng Đình Loan | 13x19 | 1991 |
| 2.676 | – Lá xanh 2 | 13x19 | 1991 | |
| 2.677 | – Lời tiên tri độc ác | Phạm Quang Đẩu | 13x19 | 1992 |
| 2.678 | – Xứng danh anh bộ đội Cụ Hồ. Tập 2 | 15x21 | 1992 | |
| 2.679 | – Huyền thoại sông Hậu | Nguyễn Hồng Chuyên | 13x19 | 1993 |
| 2.680 | – Đường thời đại. Tập 1 | Đặng Đình loan | 13x19 | 1994 |
| 2.681 | – Thơ Tào Mạt | Tào Mạt | 13x19 | 1994 |
| 2.682 | – Xứng danh bộ đội Cụ Hồ. Tập 4 | 13x19 | 1994 | |
| 2.683 | – Chân dung tướng ngụy Sài Gòn | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | 1995 |
| 2.684 | – Hồi ức binh nhì | 13x19 | 1995 | |
| 2.685 | – Hành trình hướng thiện | Nguyễn Viết Sơn | 13x19 | 1995 |
| 2.686 | – Các con đại tá. Tập 2 | Hữu Đạt | 13x19 | 1996 |
| 2.687 | – Trở lại dấu chân mình | Thanh Giang | 13x19 | 1996 |
| 2.688 | – Ngõ tre rì rào | Nguyễn Khoa Đăng | 13x19 | 1991 |