Sách tham khảo
2.180 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.657 | – Cách mạng Cam-pu-chia và nghĩa vụ quốc tế của quân đội ta | Hà Giao | 13x19 | 1982 |
| 1.658 | – Sản xuất thuốc thường dùng ở đơn vị cơ sở | Đặng Hanh Khôi | 19x19 | 1982 |
| 1.659 | – Tình đoàn kết chiến đấu keo sơn | 13x19 | 1983 | |
| 1.660 | – Bộ đội cần biết về các dân tộc ở biên giới phía Bắc | 13x19 | 1983 | |
| 1.661 | – Kẻ thù trực tiếp và nguy hiểm | Khổng Doãn Hợi | 13x19 | 1983 |
| 1.662 | – Liên minh đoàn kết chiến đấu đời đời bền vững | 13x19 | 1984 | |
| 1.663 | – Một bước thất bại của bọn bành trướng Bắc Kinh | Lê Kim | 13x19 | 1984 |
| 1.664 | – Pháp luật pháp chế | Bộ Quốc phòng | 13x19 | 1984 |
| 1.665 | – Đế quốc Mỹ sau Việt Nam | Khổng Doãn Hợi | 13x19 | 1985 |
| 1.666 | – Bách khoa toàn thư quân sự Liên Xô (tập 1) | 13x19 | 1985 | |
| 1.667 | – Từ điển giáo khoa quân sự Nga – Việt | Dương Kỳ Đức - Nguyễn Đăng Nguyên (Soạn) | 10x15 | 1982 |
| 1.668 | – Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 2 | 13x19 | 1980 | |
| 1.669 | – Kể chuyện làng xã đánh giặc | Tô Phương | 13x19 | 1980 |
| 1.670 | – Những ngôi sao Ít-xa-la | Hà Đình Cẩn | 13x19 | 1980 |
| 1.671 | – Quân với dân một ý chí | Duy Đức | 13x19 | 1980 |
| 1.672 | – Vì nước vì dân. Tập 8 | 10x16 | 1980 | |
| 1.673 | – Tuyến đầu đánh thắng | 13x19 | 1980 | |
| 1.674 | – Tìm hiểu Binh chủng Hóa học | Hữu Nhượng - Thế Viễn - Văn Cứ | 13x19 | 1980 |
| 1.675 | – Chiến dịch này phải đánh cho thắng lợi | Hồ Chí Minh | 9x13 | 1971 |
| 1.676 | – Mặt trận Đường 4 anh hùng | Lê Duẩn - Trường Chinh -Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Chí Thanh | 13x19 | 1971 |
| 1.677 | – Quyết đánh và quyết thắng, biết đánh và biết thắng | 13x19 | 1972 | |
| 1.678 | – Đất nước Lào | Đỗ Văn Nhung - Cao Thanh | 8,5x11,5 | 1972 |
| 1.679 | – Thất bại của một sức mạnh phi nghĩa | Hoàng Minh | 13x19 | 1975 |
| 1.680 | – Vùng biển và quyền làm chủ | Vũ Phi Hoàng | 13x19 | 1978 |