Sách tham khảo
2.180 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.633 | – Kinh tế và môi trường | Bùi Văn Quyết | 13x19 | 1994 |
| 1.634 | – Đại hội Đảng VII – những vấn đề tiếp tục đổi mới về giáo dục và đào tạo | Cục Tuyên huấn | 13x19 | 1992 |
| 1.635 | – Quân đội với vấn đề dân số và phát triển | 13x19 | 1994 | |
| 1.636 | – Đại hội Đảng VII của Đảng Cộng sản Việt Nam với vấn đề văn hóa văn nghệ | Cục Tuyên huấn | 13x19 | 1992 |
| 1.637 | – Một số rau dại ăn được ở Việt Nam | Viện Dinh dưỡng | 14,5x20,5 | 1994 |
| 1.638 | – Quân đội ấn Độ | Cục Liên lạc đối ngoại | 13x19 | 1990 |
| 1.639 | – Đại hội lần thứ VI của Đảng và nhiệm vụ xây dựng lực lượng quốc phòng bảo vệ Tổ quốc | 13x19 | 1987 | |
| 1.640 | – Châm cứu giản yếu | 18,5x26,5 | 1990 | |
| 1.641 | – Kỷ luật quân đội và trách nhiệm của người chỉ huy | Lê Quang Hòa | 13x19 | 1987 |
| 1.642 | – Bấm huyệt chữa bệnh | Chu Quốc Trường - Phan Như Long -Đinh Như Bình | 13x19 | 1990 |
| 1.643 | – Với thương binh, bệnh binh và gia đình liệt sĩ | Hồ Chí Minh | 13x19 | 1987 |
| 1.644 | – Chiến sĩ với pháp luật | Lê Đức Tiết | 13x19 | 1987 |
| 1.645 | – Bấm huyệt chữa bệnh | Chu Quốc Trường - Phạm Như Long - Đinh Như Bình | 13x19 | 1987 |
| 1.646 | Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa – Bộ phận của lãnh thổ Việt Nam | Vũ Phi Hoàng | 13x19 | 1988 |
| 1.647 | Hỏi và đáp về công tác đảng | Cục Tổ chức - Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1988 |
| 1.648 | Tìm hiểu công tác sĩ quan dự bị một số nước trên thế giới | Cục Nhà trường | 13x19 | 1988 |
| 1.649 | – Một số thuật ngữ mật mã quân sự | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | 1989 |
| 1.650 | – Ký hiệu quân sự (Mật) | 13x19 | 1989 | |
| 1.651 | – Lade trong y học | Đinh Quang Minh | 13x19 | 1989 |
| 1.652 | – Bấm huyệt chữa bệnh (In lần 2 có bổ sung) | Chu Quốc Trường - Phan Như Long -Đinh Như Bình | 13x19 | 1989 |
| 1.653 | – Chữa bệnh đau dây thần kinh tọa | Lương y Nguyễn Tham Tán | 13x19 | 1989 |
| 1.654 | – Sức khỏe và tuổi thọ | Ngô Hy | 13x19 | 1989 |
| 1.655 | – Sự nghiệp và tư tưởng quân sự của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 13x19 | 1990 |
| 1.656 | – Bách khoa toàn thư quân sự Liên Xô (tập 1) | 13x19 | 1985 |