| 2.329 |
Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1955 – 1975) Kỷ yếu hội thảo khoa học |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.330 |
Lịch sử Khoa lý luận Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.331 |
Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân khu 2 (1948-2008) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.332 |
Tổng kết kinh nghiệm tác chiến một số chiến dịch tiến công quy mô nhỏ trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (1945 – 1975) |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2009 |
| 2.333 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 572 (1972 – 2007) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
2008 |
| 2.334 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Lâm Đồng (1945-2000) |
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.335 |
Tổng kết trận đánh điển hình cấp tiểu đoàn, trung đoàn bộ binh bộ đội địa phương và những bài học kinh nghiệm – Tập 2 – Tiểu đoàn, trung đoàn bộ binh bộ đội địa phương tiến công, vận động |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2008 |
| 2.336 |
Lịch sử Đoàn 273 (1973-2008) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.337 |
Lịch sử Bộ đội Hóa học (1958-2008) |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
15x22 |
2008 |
| 2.338 |
Lịch sử Viện Kỹ thuật quân sự Phòng không – Không quân (1958-2008) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.339 |
Đảng bộ Nhà máy Thông tin M3 – Biên niên sự kiện (1971-2007) |
Đảng bộ Nhà máy Thông tin M3 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.340 |
Lịch sử Trung đoàn thông tin 604 (1978 – 2008) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.341 |
Một số trận đánh then chốt trong chiến tranh giải phóng (1945-1975) |
Kiều Bách Tuấn (tuyển chọn, biên soạn) |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.342 |
Lịch sử Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt (1947 – 2007) |
Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt |
15x22 |
2009 |
| 2.343 |
Hồi ức về Sư đoàn phòng không Cận vệ đỏ |
Thiếu tướng Trần Văn Giang |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.344 |
Những năm tháng làm Bộ đội Cụ Hồ |
Thiếu tướng Đinh Trung Thành |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.345 |
Tổng kết chiến thuật phòng ngự trực tiếp tiếp xúc trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ (1945-1975) |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2008 |
| 2.346 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) – Tập 6 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.347 |
Lịch sử Nhà máy Z153 (1968-2008) |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.348 |
Lịch sử Sư đoàn Phòng không 377 (1968-2008) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.349 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh Đoàn kinh tế – quốc phòng 337 (Đoàn Khánh Khê) 1978 – 2008 |
Đảng uỷ, Chỉ huy Đoàn kinh tế - quốc phòng 337 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.350 |
Tổng kết công tác kỹ thuật hải quân trong vận tải quân sự đường biển chi viện chiến trường miền Nam (1961 – 1975) |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
13x19 |
2008 |
| 2.351 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh điển hình trong chiến tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc – Tập 11 |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.352 |
Chiến thắng đường 5 Phú Yên Xuân 1975 |
Sở Khoa học và công nghệ - Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
14,5x20,5 |
2009 |