Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.993 | Lịch sử Đảng bộ Học viện Kỹ thuật Quân sự | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.994 | Cục Tác chiến 65 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1945- 2010) | Quân đội NDVN - Bộ Tổng Tham mưu | 27 x 19 | 2010 |
| 1.995 | Lịch sử Đảng bộ trường Quân sự Quân khu 4 (1946 – 2010) | Ban Chấp hành Đảng bộ Trường Quân sự Quân khu 4 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.996 | Ngành Tác chiến Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1945- 2005) | Bộ tư lệnh Quân khu 4 | 27 x 19 | 2010 |
| 1.997 | 50 năm Hải đội hai Biên phòng thành phố Hải phòng(1960-2010) | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.998 | Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – Tập 4 (1969-1972) | Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.999 | Lịch sử Văn phòng Bộ Tổng Tham mưu | Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.000 | Lịch sử Đảng bộ Quân khu 3 – tập 3 – Thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2010) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy Quân khu 3 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.001 | Lịch sử Chi đội Đội Cung Trung đoàn 57 Trung đoàn 24 Anh hùng | Ban Liên lạc cựu chiến binh - Chi đội Đội Cung - Trung đoàn 57 -24 Hà Nội | 2010 | |
| 2.002 | Lịch sử Sư đoàn 3 Sao Vàng | Sư đoàn 3 Sao Vàng | 15 x 22 | 2010 |
| 2.003 | Lịch sử Đảng bộ Binh chủng Đặc công (1967 – 2007) | Đảng bộ Binh chủng Đặc công | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.004 | Kho K752 – Biên niên sự kiện (1975 – 2010) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.005 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Long An (1945- 2005) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.006 | Lịch sử kháng chiến của quân và dân huyện Châu Thành | Ban Chỉ huy Quân sự Huyện Châu Thành - tỉnh Tiền Giang | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.007 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam (6/12/1989 – 6/12/2009) – Biên Niên sự kiện | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.008 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quỳnh Lưu | Ban chỉ huy quân sự huyện Quỳnh Lưu | 2010 | |
| 2.009 | Lịch sử Trung đoàn công binh 299 (1965 – 2010) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.010 | Ký ức Sư đoàn | Sư đoàn 3 Sao Vàng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.011 | Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân huyện Thường Tín (1930 -2010) | Đảng bộ thành phố Hà Nội - Ban chấp hành Đảng bộ huyện Thường Tín | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.012 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Thanh Hóa (1945 – 2005) | Đảng ủy Quân sự tỉnh Thanh Hóa | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.013 | Biên niên sự kiện – lịch sử Văn phòng Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam | Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.014 | Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội (1950- 2010) | Nhà xuất bản Quân đội | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.015 | Lịch sử Đảng bộ Trung đoàn Xe tăng 203 (1965 -2010) | Đảng bộ Quân đoàn 2 - Đảng ủy Trung đoàn 203 | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 2.016 | Học viện Quân y 60 năm xây dựng và trưởng thành | Bộ Quốc phòng | 2010 |