Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.801 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đức Trọng (1945-2010) | BCHQS tỉnh Lâm Đồng | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.802 | Chi nhánh phía Nam Trung tâm nhiệt đới Việt – Nga – biên niên sự kiện (2007-2011) và những kỷ niệm đáng nhớ | Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.803 | Lịch sử Bộ Tham mưu Binh chủng Đặc công (1967-2012) | Binh chủng Đặc công | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.804 | Miền Đông đất lửa | Đại tướng Lê Anh Dũng | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.805 | Tổng kết những trận đánh then chốt chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.806 | Lịch sử Đảng bộ xã Phú Cường (1946-2010) | Ban Chấp hành Đảng bộ xã Phú Cường | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.807 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Đồng Tháp (1945-1975) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy tỉnh Đồng Tháp | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.808 | Lịch sử Lực lượng vũ trang Quận 1 (1945-2010) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự Quận 1 | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.809 | Lịch sử truyền thống Đảng bộ và nhân dân Phường 14 Quận 15 (1975-2010) | BCH Đảng bộ Quận 15 Đảng ủy Phường 14 | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.810 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh (1975-2005) | BCH Đảng bộ huyện Châu Thành - Ban Tuyên giáo huyện ủy huyện Châu Thành - BCH QS huyện Châu Thành | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.811 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Vạn Ninh (1945-1975) | BCH Đảng bộ huyện Vạn Ninh- Đảng ủy quân sự và Ban Tuyên giáo huyện ủy Vạn Ninh | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.812 | Lịch sử ngành Kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 3 (1975-2005) | Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.813 | Lịch sử Đảng bộ Bộ Tổng Tham mưu Cơ quan Bộ Quốc phòng (1945-2005) – tập 1: Đảng bộ Bộ Tổng tham mưu trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (1945-1975) | Đảng ủy Bộ Tổng tham mưu Cơ quan Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.814 | Lịch sử Đảng bộ xã Quảng Châu – tập 1 (1930-2000) | Đảng bộ huyện Quảng Trạch- BCH Đảng bộ xã Quảng Châu | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.815 | Hồ Chí Minh – Biên niên sự kiện (1919-1969) | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.816 | Lịch sử Nhà máy sản xuất tài liệu mật mã XN 951 (1951-2011) | Ban Cơ yếu Chính phủ | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.817 | Một thời chưa xa | Thiếu tướng Hoàng Anh Tuấn | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.818 | Dấu ấn đời binh nghiệp | Thượng tướng, PGS, TS Nguyễn Thế Trị | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.819 | Lịch sử Học viện Lục quân (1946-2011) | Học viện Lục quân | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.820 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Con Cuông (1945-2010) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Con Cuông | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.821 | Lịch sử công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2009) | Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.822 | Chiến sĩ quốc tế, Bộ đội cụ Hồ Kostas Sarantidis – Nguyễn Văn Lập (tái bản) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.823 | Chiến lược diễn biến hòa bình nhận diện và đấu tranh – tập 1 | Hội đồng Giáo dục quốc phòng - an ninh Trung ương, Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.824 | Các đơn vị vũ trang Tây Tiến (1945-1950) | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2011 |