| 1.681 |
Tổng kết cơ động và hoạt động tác chiến của Lữ đoàn xe Tăng – Thiết giáp 202 trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.682 |
Kho KV1 – Biên niên sự kiện (1953 – 2013) |
Cục Quân khí |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.683 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn phòng không 673 (1973 – 2013) |
Đảng bộ Lữ đoàn Phòng không 673 |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.684 |
Lữ đoàn phòng không 673 – Biên niên sự kiện (1973- 2013) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.685 |
Kho V30 – Biên niên sự kiện lịch sử (1968- 2012) |
Cục Quân khí |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.686 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, tập 1 (1954-1965) |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.687 |
Trung tâm Nghiên cứu khoa học và công nghệ nhiệt đới hỗn hợp Việt – Nga (Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga) – Biên niên sự kiện (1988-2013) |
Bộ Quốc phòng - Viện Hàn lâm khoa học Nga |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.688 |
Lịch sử Trung đoàn Tăng thiết giáp 273 (1973-2013) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 - Trung đoàn Tăng thiết giáp 273 |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.689 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Di Linh |
Ban chỉ huy quân sự huyện Di Linh |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.690 |
Lịch sử truyền thống đảng bộ và nhân dân phường 13 quận 5 (1975 – 2010) |
Đảng bộ quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.691 |
Tuyển tập những bài viết về Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga (1988-2013) |
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.692 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bạch Thông (1975 – 2010) |
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự Huyện Bạch Thông |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.693 |
Khoa Khoa học cơ bản – kỹ thuật cơ sở – Biên niên sự kiện (7-1972 – 7-2012) |
Học viện Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.694 |
Trị – Thiên năm 1972 – những ngày rực lửa |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.695 |
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 – Biên niên sự kiện (1983 – 2013) |
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.696 |
Những Kỷ vật kháng chiến – tập VI |
Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.697 |
Lịch sử Lữ đoàn 386 (1982 – 2012) |
Lữ đoàn 386 |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.698 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tây (1947 -2000). |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.699 |
Quân khu 4 – Lịch sử xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – Biên niên sự kiện (1975 – 2005) |
Bộ Quốc phòng |
15 x 22 |
2013 |
| 1.700 |
Kỷ yếu Ban chỉ huy quân sự huyện Thường Tín |
Đảng ủy Quân sự huyện Thường Tín |
|
2013 |
| 1.701 |
Lịch sử Tiểu đoàn Phòng hóa (1982 – 2012) |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
|
2013 |
| 1.702 |
Lịch sử Quân chủng Phòng không – Không quân (1963 – 2013) |
Quân đội nhân dân Việt Nam |
15 x 22 |
2013 |
| 1.703 |
Chiến dịch Hồ Chí Minh giữa lòng Pari |
Võ Văn Sung |
14,5 x 20,5 |
2013 |
| 1.704 |
Niềm tin |
Trung tướng Nguyễn Xuân Hòa - Hồ Sơn Đài (thể hiện) |
14,5 x 20,5 |
2012 |