| 1.489 |
Sự kiện Vịnh Bắc Bộ và chiến công đánh thắng trận đầu – 50 năm nhìn lại |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.490 |
Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn bộ binh phòng thủ đảo 242 (1969 – 2014) |
Ban chấp hành Đảng bộ lữ đoàn 242 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.491 |
Trung tướng Trần Quý Hai – Hồi ức |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.492 |
Nguyễn Chánh con người và sự nghiệp |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.493 |
Lữ đoàn Tác chiến điện tử 84 – Biên niên sự kiện (1984- 2014) |
Lữ đoàn Tác chiến điện tử - Lữ đoàn Tác chiến điện tử 84 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.494 |
Quân đội nhân dân Việt Nam – 70 năm chiến đấu, bảo vệ, xây dựng Tổ quốc (1944-2014) |
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.495 |
Lịch sử Phòng Khoa học quân sự Quân khu 5 (1974-2014) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.496 |
Ký ức tháng năm |
Thiếu tướng Huỳnh Đắc Hương |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.497 |
Lịch sử Tập đoàn viễn thông quân đội (1989-2014) |
Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.498 |
Kỷ yếu Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành Ia (1994 – 2014) |
Kiểm toán Nhà nước |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.499 |
Khoa Nhà nước và Pháp luật – Biên niên sự kiện (1994-2014) |
Học viện Chính trị - Khoa Nhà nước và Pháp luật |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.500 |
Chỉ thị thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân – giá trị lịch sử và hiện thực |
Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.501 |
Nhà máy in Bộ Tổng Tham mưu – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1974 – 2014) |
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.502 |
Trường Cao đẳng nghề số 5 – Bộ Quốc phòng 30 năm xây dựng và phát triển (1984 – 2014) |
Quân khu 5 |
|
2014 |
| 1.503 |
Cục Chính trị Tổng cục Chính trị 65 năm xây dựng và trưởng thành (1949-2014) |
Tổng cục Chính trị - Quân đội nhân dân Việt Nam |
|
2014 |
| 1.504 |
Lịch sử Học viện Phòng không – Không quân (1964 – 2014) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.505 |
Lịch sử Sư đoàn 31 (1974 – 2014) |
Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.506 |
Cơ quan chính trị mặt trận 979 (1979 – 1989) |
Bộ tư lệnh Quân khu 9 |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.507 |
Dấu chân bưng biền |
Đại tá Lê Kỳ Phùng |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.508 |
Hành trình trên chiến trường nước bạn |
Đào Văn Hách |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.509 |
Lịch sử Đảng bộ Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự (1974 – 2012) |
Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.510 |
Lịch sử Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự – Biên niên sự kiện (1974-2013) |
Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật |
|
2014 |
| 1.511 |
Lịch sử Đảng bộ và phong trào cách mạng của nhân dân xã Hoằng Giang (1930 – 2010) |
Ban chấp hành Đảng bộ xã Hoằng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa |
14,5 x 20,5 |
2014 |
| 1.512 |
Từ chân đất trở thành đội quân thần thoại |
Đại tá Võ Văn Minh |
14,5 x 20,5 |
2014 |