Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.369 | Chiến thắng trận đầu của Bộ đội Không quân và Bộ đội Tên lửa Phòng không – Giá trị lịch sử và hiện thực | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.370 | Nhật ký nữ nhà báo chiến trường | Lệ Thu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.371 | Lịch sử Đảng bộ Sư đoàn 341 – Đoàn Sông Lam | Đảng bộ Quân khu 4 - Đảng uỷ Sư đoàn 341 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.372 | Lịch sử Trường Sĩ quan Lục quân 1 (1945-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường sĩ quan lục quân 1 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.373 | Tình yêu và Tình bạn ở Trường Sơn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.374 | Nhà máy X46 Hải quân – 60 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1955 – 2015) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.375 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bắc Giang (1945 – 2010) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.376 | Kỷ vật kháng chiến – tập 7 | Bảo tàng lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.377 | Trung đoàn tên lửa 238 (1965-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.378 | Một thời xông pha chiến trận (In lần 2) | Thiếu tướng Nguyễn Thế Lâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.379 | Công ty trực thăng miền Nam 30 năm xây dựng, phát triển (1985 – 2015) | Binh đoàn 18 - Tổng công ty trực thăng Việt Nam | 2015 | |
| 1.380 | Lịch sử Binh đoàn 15 (1985-2015) | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.381 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bình Dương (1945-2010) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.382 | Việt Nam – Những cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, tập 1 – Từ thế kỷ III Tr. CN đến nửa đầu thế kỷ X | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.383 | Lịch sử giải phóng quận Hóc Môn – Bà Điển – Đức Hòa Chi đội 12, Trung đoàn 312 (1945 – 1949) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.384 | Kỷ vật cách mạng và kháng chiến | Hoàng Lâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.385 | Lịch sử Trung đoàn 10 – Rừng Sắc Anh hùng (1966 – 2014) | Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.386 | Liệt sĩ Chu Trí Tấn | Đỗ Sâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.387 | Lịch sử Tiểu đoàn 28 đặc công Anh hùng (1967 – 1978) | Ban Liên lạc truyền thống Cựu chiến binh Tiểu đoàn 28 đặc công | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.388 | 60 năm không quân nhân dân Việt Nam | Ban Liên lạc Cựu chiến binh Không quân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.389 | 60 năm Nhà hát Kịch nói Quân đội (1955-2015) | Tổng cục Chính trị - Nhà hát Kịch nói Quân đội | 2015 | |
| 1.390 | Tướng lĩnh Việt Nam thế kỷ XX qua lời kể của người thân – tập 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | 2015 | |
| 1.391 | Thiếu tướng Phạm Bân – Từ chiến trường đến chiến trường | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.392 | Thử lửa | Thiếu tướng Nghiêm Sỹ Chúng | 14,5 x 20,5 | 2015 |