Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.201 | Sư đoàn bộ binh 5 – 50 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1965-2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 27x23 | 2015 |
| 1.202 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 – Thành Đồng Biên Giới (1946 – 2016) | Sư đoàn 312 - Trung đoàn bộ binh 165 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.203 | Lịch sử Đảng bộ Cục Hậu cần Quân khu 3 (1945 – 2015) | Đảng bộ Quân khu 3 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.204 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thuận Thành (1944-2014) | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Ninh | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.205 | Quân khu 7 – 70 năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành (1945-2015) | Bộ Quốc phòng | 25x30 | 2015 |
| 1.206 | Hành trình tri ân liệt sĩ | Hội hỗ trợ gia đình liệt sĩ (2010-2015) | 27x22 | 2015 |
| 1.207 | Lịch sử Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền Trung (1979 -2015) | Lịch sử Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền Trung | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.208 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Gò Công (1945-2010) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang, Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thị xã Gò Công | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.209 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 257 (1965-2015) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.210 | Lịch sử Lữ đoàn 384 (1975 – 2015) | Binh đoàn 12 - Lữ đoàn 384 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.211 | Lịch sử Quân sự huyện Văn Lâm (1945-2015) | Ban chỉ huy quân sự huyện Văn Lâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.212 | Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 4 (1945-2015) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.213 | Lịch sử Trung đoàn 148 (1945 – 2015) | Quân khu 2 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.214 | Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh – Đài hoa vĩnh cửu | Hồ Phương | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.215 | Đại thắng mùa Xuân 1975 – Sự hội tụ sức mạnh của dân tộc Việt Nam | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và Xã hội Nhân văn quân sự | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.216 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 36 Bắc Bắc (1946 – 2016) | Sư đoàn 308 - Trung đoàn Bộ binh 36 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.217 | Quang Tri A time to commemorate | Nguyen Huy Hieu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.218 | Trung đoàn 35 – Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên 35 50 năm chiến đấu, trưởng thành và phát triển (1965-2015) | Tổng công ty Đông Bắc - Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên 35 | 16x24 | 2015 |
| 1.219 | Lịch sử 30 năm kháng chiến của quân và dân thị xã Bạc Liêu Anh hùng (1945 – 1975) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu - Ban chỉ huy quân sự thành phố Bạc Liêu | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.220 | Lịch sử Trung đoàn rađa 351 (1976 – 2016) | Bộ Tư lệnh Vùng 3 hải quân - Trung đoàn rađa 351 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.221 | Lịch sử lực lượng vũ trang Quận 3 (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự Quận 3 | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.222 | Lịch sử quân sự Nghệ An – tập 1 (1930 – 1975) | Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 1.223 | Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (1945-2015) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 | 16x24 | 2015 |
| 1.224 | Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật binh chủng Công binh (1955-2015) | Đảng bộ binh chủng Công binh - Đảng bộ Cục kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2015 |