Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 793 | Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 75 (1961 – 2018) | Quân khu 7 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 794 | Lịch sử Trung đoàn không quân 910 (1958 – 2018) | Quân chủng Phòng không - không quân - Trường Sĩ quan Không quân | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 795 | Giữ yên giấc ngủ của Người | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 796 | Lịch sử Đảng bộ phường Nguyễn Cư Trinh (1993 – 2010) | Ban chấp hành Đảng bộ phường Nguyễn Cư Trinh Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 797 | Kỷ vật kháng chiến – Tập 9 | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 798 | Quốc phòng Việt – Trung Thắm tình hữu nghị | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Bộ Quốc phòng | 2018 | |
| 799 | Lịch sử Đảng bộ Biên phòng tỉnh Kon Tum (1963 – 2018) | Đảng bộ tỉnh Kon Tum - Đảng ủy Bộ đội Biên phòng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 800 | Danh nhân quân sự Việt Nam – Tập 7 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 801 | Những trận đánh tiêu biểu của bộ đội địa phương các huyện và biệt động thị xã trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 802 | Công tác lãnh đạo, chỉ đạo và phối hợp tìm kiếm, quy tập, hồi hương hài cốt liệt sĩ quân tình nguyện và chuyên gia Việt Nam hy sinh tại Lào trong các thời kỳ chiến tranh giai đoạn 1994 – 2016 | Ban công tác đặc biệt Chính phủ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Ban công tác đặc biệt Chính phủ Nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào | 15 x 22 | 2018 |
| 803 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoa tiêu Tân Cảng – 10 năm xây dựng và phát triển (2008 – 2018) | Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn | 26x23 | 2018 |
| 804 | Lịch sử cách mạng của đảng bộ và nhân dân xã Minh Cường (1945 – 2015) | Đảng bộ huyện Thường Tín - Ban chấp hành Đảng bộ xã Minh Cường | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 805 | Sư đoàn 306 – Biên niên sự kiện (1978 – 2018) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 15 x 22 | 2018 |
| 806 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) – Giá trị lịch sử và hiện thực | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 15 x 22 | 2018 |
| 807 | Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân khu 4 (1948 – 2018) | Quân khu 4 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 808 | Lịch sử Sư đoàn Bộ Binh 309 (Đoàn Bắc Sơn) 1978 – 2018 | Quân đoàn 4 | 15 x 22 | 2018 |
| 809 | Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân đội nhân dân Việt Nam (1948-2018) | Bộ Quốc phòng - Cục Điều tra hình sự | 15 x 22 | 2018 |
| 810 | Lăng kính Viags 2018 | Công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam | 21x29 | 2018 |
| 811 | Lược sử quân đội các nước Đông Nam Á | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 812 | Lịch sử Lữ đoàn công binh 83 Hải quân (1958-2018) | Quân chủng Hải quân - Lữ đoàn công binh 83 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 813 | Lịch sử Đảng bộ cảnh sát biển (1998-2018) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng Bộ cảnh sát biển | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 814 | Lịch sử Cục Kỹ thuật cảnh sát biển (1998-2018) | Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 815 | Lịch sử Viện Công nghệ (1973 – 2018) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Viện Công nghệ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 816 | Lữ đoàn pháo binh 168 (1978 – 2018) | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 14,5 x 20,5 | 2018 |