Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 553 | Lịch sử Nhà máy Z151 (1950-2020) | Tổng cục Kỹ thuật - Nhà máy Z151 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 554 | Chiến thắng Tây Nguyên mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | 16 x 24 | 2020 |
| 555 | Lịch sử Trung đoàn Phòng không 591 (1970-2020) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 377 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 556 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đông Hòa (1945-2020) | Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện | 13 x 19 | 2020 |
| 557 | Lịch sử Quân sự huyện Phù Cừ (1945-2020) | Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 558 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn Thông tin 601 (1976-2020) | Đảng bộ Quân khu 1 - Đảng ủy Lữ đoàn Thông tin 601 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 559 | Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật Biên niên sự kiện (2010-2019) | Đảng bộ Binh chủng Thông tin liên lạc - Đảng ủy Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 560 | Lịch sử Trường sĩ quan Pháo binh (1957-2017) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Pháo binh | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 561 | Phong trào đấu tranh chính trị ở Sài Gòn Gia Định (1969-1975) | TS. Lê Quý Thi | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 562 | Lịch sử Công ty Cổ phần 32 (1980-2020) | Tổng cục Hậu cần - Công ty Cổ phần 32 | 16 x 24 | 2020 |
| 563 | Kỷ yếu lịch sử Trung đoàn Bộ binh 159 | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 564 | Lịch sử Trung đoàn 38 Đoàn Gio An (1954-2019) | Thường vụ Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn 2 - Đảng ủy - Chỉ huy Trung đoàn 38 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 565 | Lịch sử Đảng bộ Nhà máy Z753 Cục Kỹ thuật Hải quân (1975-2020) | Đảng bộ Cục Kỹ thuật Hải quân Đảng bộ Nhà máy Z753 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 566 | Lịch sử Đảng bộ Nhà máy X46 Cục Kỹ thuật Hải Quân (1955-2020) | Đảng bộ cục Kỹ thuật Hải quân - Đảng bộ Nhà máy X46 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 567 | Lịch sử Cục Kỹ thuật Hải quân (1970-2020) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 568 | Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật Hải quân (1970-2020) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng ủy Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 569 | Ký ức chiến tranh – Tập 5 | Hội cựu quân tăng cường Thủ đô Hà Nội | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 570 | Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (2010 – 2019) | Binh chủng Thông tin liên lạc - Đảng ủy Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 571 | Một số trận đánh trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 1 | Đại tá, Tiến sĩ Lê Văn Thanh | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 572 | Một số trận đánh trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 2 | Đại tá, Tiến sĩ Nguyễn Văn Thanh | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 573 | Nghệ thuật đánh địch giữ vững địa bàn Tây Nguyên trong tác chiến phòng thủ Quân khu Nam Trung Bộ | Thiếu tướng, PGS. TS Nguyễn Ngọc Cả | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 574 | Khu di tích lịch sử Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Đá Chông | Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 575 | Lịch sử Trung tâm trinh sát kỹ thuật 47 Hải quân (1960-2020) | Bộ Tham mưu Hải quân – Trung tâm trinh sát kỹ thuật 47 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 576 | Lịch sử Đảng bộ Trung tâm trinh sát kỹ thuật 47 Hải quân (1960-2020) | Đảng bộ Tham mưu Hải quân – Đảng bộ Trung tâm trinh sát kỹ thuật 47 | 366 | 2020 |