Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 4.321 | Những năm tháng không thể nào quên | Võ Nguyên Giáp (Hữu Mai ghi) | 13x19 | 1970 |
| 4.322 | – Thời kỳ hình thành của lực lượng vũ trang cách mạng. Tập 1 | Ban nghiên cứu Lịch sử Quân đội | 13x19 | 1966 |
| 4.323 | Dưới ngọn cờ vinh quang của Đảng (Hồi ký) | Song Hào (Hồ Phương ghi) | 13x19 | 1970 |
| 4.324 | – Đại đoàn Đồng Bằng. Tập 1 | 13x19 | 1966 | |
| 4.325 | Từ núi rừng Ba Tơ (Hồi ký) | Phạm Kiệt (Lương Sĩ Cầm ghi) | 13x19 | 1970 |
| 4.326 | – Đại đoàn Đồng Bằng. Tập 2 | 13x19 | 1966 | |
| 4.327 | Chiến thắng Điện Biên Phủ (Ký sự) Tập 1 | 13x19 | 1970 | |
| 4.328 | – Đại đoàn quân Tiên Phong. Tập 1 | 13x19 | 1966 | |
| 4.329 | – Chiến thắng Điện Biên Phủ (Ký sự). Tập 1 | 13x19 | 1966 | |
| 4.330 | – Đàn voi thép trong chiến dịch Hòa Bình | Siêu Hải - Khắc Tính | 13x19 | 1966 |
| 4.331 | – Tiêu diệt cứ điểm Him Lam | Mai Trọng Thường - Khắc Tính | 13x19 | 1966 |
| 4.332 | Tìm hiểu chiến lược chiến thuật thời Trần – Lê | Phạm Ngọc Phụng | 13x19 | 1963 |
| 4.333 | Chiến thắng Điện Biên Phủ(Ký sự). Tập 1 | 13x19 | 1964 | |
| 4.334 | Tiểu đoàn 19 | Cung Giũ Phú | 13x19 | 1963 |
| 4.335 | Một năm trên biên giới Việt – Trung (Hồi ký) | Chu Văn Tấn (Nhị Ca - Như Diệp ghi) | 13x19 | 1964 |
| 4.336 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 1 | 9x13 | 1961 | |
| 4.337 | Trận công kiên tiêu diệt cứ điểm Pú Chạng (Nghĩa Lộ) | Chiến sĩ | 13x19 | 1963 |
| 4.338 | Từ núi rừng Ba Tơ (Hồi ký) | Phạm Kiệt (Lương Sĩ Cầm ghi) | 13x19 | 1964 |
| 4.339 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 2 | 9x13 | 1961 | |
| 4.340 | Nhân dân Tán Thuật đánh giặc giữ làng | Kinh Lịch | 13x19 | 1963 |
| 4.341 | Hà Nội 60 ngày khói lửa | Vương Thừa Vũ | 13x19 | 1964 |
| 4.342 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 3 | 9x13 | 1961 | |
| 4.343 | Quân đội nhân dân An-ba-ni | Kinh Lịch | 13x19 | 1963 |
| 4.344 | Chiến thắng Sông Lô | Phạm Đức Hóa - Đỗ Chí | 13x19 | 1964 |