| 4.201 |
– Trị Thiên Huế, xuân 1975 |
Lê Tự Đồng |
13x19 |
1983 |
| 4.202 |
– Quảng Nam – Đà Nẵng, 30 năm chiến đấu và chiến thắng 1945 – 1975 (tập 1) |
|
13x19 |
1985 |
| 4.203 |
– Nhiệm vụ đặc biệt |
Nguyễn Tư Cường (Nguyễn Nhật Tiến ghi) |
13x20 |
1987 |
| 4.204 |
– Chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Tập 2 |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
1983 |
| 4.205 |
– Binh đoàn Hương Giang |
|
13x19 |
1985 |
| 4.206 |
– Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 – 1954 |
Hoàng Văn Thái |
13x19 |
1984 |
| 4.207 |
– Pháo binh Xuân 1975 |
Doãn Tuế |
13x19 |
1985 |
| 4.208 |
– Chiến cuộc Đông Xuân 1953 -1954, một bước phát triển sáng tạo của nghệ thuật quân sự Việt Nam |
Lê Trọng Tấn |
13x19 |
1984 |
| 4.209 |
– Hải Hậu, xây dựng huyện thành pháo đài quân sự |
Nguyễn Quyết |
13x20 |
1986 |
| 4.210 |
– Tiếng sấm Điện Biên Phủ |
Đỗ Thiện - Đinh Kim Khánh |
13x19 |
1984 |
| 4.211 |
– Sụp đổ và tự thú |
Trần Mai Hạnh |
13x19 |
1986 |
| 4.212 |
– Chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Tập 1 |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
1982 |
| 4.213 |
– Quân đội nhân dân Việt Nam – Những chặng đường chiến đấu |
|
13x19 |
1984 |
| 4.214 |
– Lịch sử cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 – 1954 (tập 2) |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x20 |
1986 |
| 4.215 |
– Anh hùng lực lượng vũ trang (1971 – 1973). Tập 4 |
|
13x19 |
1982 |
| 4.216 |
– Đường mang tên Bác |
|
13x19 |
1984 |
| 4.217 |
– Sư đoàn 325 |
|
13x19 |
1986 |
| 4.218 |
– Pháo binh nhân dân Việt Nam, những chặng đường chiến đấu. Tập 1 |
|
13x19 |
1982 |
| 4.219 |
– Sư đoàn Sao Vàng |
|
13x19 |
1984 |
| 4.220 |
– Sư đoàn 316 (tập 2) |
|
13x19 |
1986 |
| 4.221 |
– Lịch sử Binh chủng Thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam 1959 – 1975 |
|
13x19 |
1982 |
| 4.222 |
– Sư đoàn Đồng Bằng (Binh đoàn Tây Nguyên). Tập 3 |
|
13x19 |
1984 |
| 4.223 |
– Sư đoàn 7 |
Sư đoàn 7 |
13x19 |
1986 |
| 4.224 |
– Quân khu 5 thắng lợi và những bài học trong kháng chiến chống Mỹ. Tập 2 |
|
13x19 |
1982 |