| 4.009 |
– Quân đội nhân dân Cam-pu-chia |
Lê Ngọc Khuê |
13x19 |
1991 |
| 4.010 |
– Tổng kết chiến đấu và xây dựng của Quân chủng Phòng không – Không quân trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước |
Bộ Tư lệnh Phòng không |
13x19 |
1992 |
| 4.011 |
– Lịch sử nghệ thuật chiến dịch Việt Nam trong 30 năm chiến tranh. Tập 1 |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
1993 |
| 4.012 |
– Lịch sử nghệ thuật chiến dịch Việt Nam trong 30 năm chiến tranh. Tập 3 |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1994 |
| 4.013 |
– Quân khu 4 – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
1994 |
| 4.014 |
– Lịch sử nghệ thuật chiến dịch trong 30 năm chiến tranh |
Viện Lịch sử Quân sự |
14,5x20,5 |
1995 |
| 4.015 |
– Chi đội 3 giải phóng quân Nam Tiến |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1995 |
| 4.016 |
– Trận đánh 30 năm. Tập 2 |
Ban ký sự Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
1995 |
| 4.017 |
– 50 năm xây dựng phục vụ chiến đấu và trưởng thành – Cục Quản lý hành chính |
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
1995 |
| 4.018 |
– Sơn La – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 – 1954 |
Bộ chỉ huy quân sự Sơn La |
13x19 |
1995 |
| 4.019 |
– Lịch sử Trung đoàn tên lửa 285 |
Trung đoàn 285 |
13x19 |
1995 |
| 4.020 |
– Một số trận đánh của Hải quân. Tập 2 |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
1996 |
| 4.021 |
– Trong cuộc đối đầu thế kỷ |
Phan Hàm |
13x19 |
1996 |
| 4.022 |
– Lịch sử Trung đoàn công binh 7 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
13x19 |
1996 |
| 4.023 |
– Biên niên sự kiện lịch sử quân khí. Tập 1 |
Cục Quân khí |
13x19 |
1996 |
| 4.024 |
– Trung đoàn Gia Định |
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Hồ Chí Minh |
13x19 |
1996 |
| 4.025 |
– Lịch sử Sư đoàn bộ binh 312 |
Ban Tư lệnh Sư đoàn 312 |
13x19 |
1996 |
| 4.026 |
– Lịch sử công binh Việt Nam (1945 – 1975) |
|
13x19 |
1991 |
| 4.027 |
– Lịch sử quân giới Nam Bộ |
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
13x19 |
1992 |
| 4.028 |
– Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
13x19 |
1993 |
| 4.029 |
– Một số trận đánh phòng không trong kháng chiến chống Mỹ. Tập 2 |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1994 |
| 4.030 |
– Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1994 |
| 4.031 |
– Lịch sử nghệ thuật tổ chức sử dụng thông tin liên lạc chiến dịch trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp chống Mỹ |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1995 |
| 4.032 |
– Chiến đấu trong vòng vây |
Võ Nguyên Giáp |
14,5x20,5 |
1995 |