| 3.793 |
Lịch sử Trường dự bị bay và sơ cấp kỹ thuật nghiệp vụ không quân |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2000 |
| 3.794 |
Biên niên sự kiện lịch sử Ngành Kỹ thuật pháp binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1976 – 1996) |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2000 |
| 3.795 |
Một số hình ảnh hoạt động của Cục Bảo vệ an ninh Quân đội nhân dân Việt Nam (Sách ảnh) |
Cục Bảo vệ an ninh |
25x25 |
2000 |
| 3.796 |
Nửa thế kỷ cơ quan chính trị Binh chủng Thông tin (1949 – 1999) (Sách ảnh) |
Bộ Tư lệnh thông tin - Cục chính trị |
19x27 |
2000 |
| 3.797 |
Một số trận đánh của không quân trong chiến tranh chống Mỹ |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1997 |
| 3.798 |
Nữ anh hùng lực lượng vũ trang Quân khu 7 |
Quân khu 7 |
13x19 |
1997 |
| 3.799 |
Lịch sử Ngành Xe máy Quân đội nhân dân Việt Nam. Tập 1 |
Cục Quản lý xe máy |
13x19 |
1997 |
| 3.800 |
Lữ đoàn phòng không 214 (1957 – 1997) |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1997 |
| 3.801 |
Vĩnh Long Tổng tiến công và nổi dậy – Xuân Mậu Thân 1968 |
Ban chấp hành Đảng bộ Vĩnh Long |
13x19 |
1997 |
| 3.802 |
Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (Mật) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1998 |
| 3.803 |
Tết Mậu thân 1968 tại miền Nam Việt Nam |
Hồ Khang |
13x19 |
1998 |
| 3.804 |
Lịch sử Đoàn Đặc công biệt động 1 |
Binh chủng Đặc công |
13x19 |
1998 |
| 3.805 |
Lịch sử Hải đoàn 129 Hải quân |
Quân chủng Hải Quân |
13x19 |
1998 |
| 3.806 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-1998) – Biên niên sự kiện |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
1998 |
| 3.807 |
Tổng kết sự hình thành và phát triển chiến thuật của lực lượng vũ trang nhân dân quân khu 7 – miền Đông Nam Bộ trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14x20 |
1999 |
| 3.808 |
Lịch sử các đoàn quân tình nguyện và chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào |
Viện Lịch sử quân sự |
13x19 |
1999 |
| 3.809 |
Lịch sử Trường Quân sự Quân đoàn 1 (1974 – 1999) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
13x19 |
1999 |
| 3.810 |
Lịch sử Học viện Không quân (1979 – 1999) |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1999 |
| 3.811 |
Đường Hồ Chí Minh một sáng tạo chiến lược của Đảng (Kỷ yếu) |
Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
13x19 |
1999 |
| 3.812 |
Lịch sử đoàn 679 Hải quân |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
1999 |
| 3.813 |
Lịch sử Tiểu đoàn 502 Đồng Tháp |
Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Tháp |
13x19 |
1999 |
| 3.814 |
Tổng kết công tác kỹ thuật của quân khu Việt Bắc trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 - Cục Kỹ thuật |
13x19 |
2000 |
| 3.815 |
Lịch sử Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (Tập 2) |
Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
13x19 |
2000 |
| 3.816 |
Trung đoàn Không quân 935 (1975 – 2000) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2000 |