| 3.745 |
Tổng kết công tác kỹ thuật tăng thiết giáp giai đoạn chống Mỹ |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.746 |
Một số trận đánh điển hình của lực lượng vũ trang Quân khu 3. Tập 3 |
Quân khu 3 |
13x19 |
1997 |
| 3.747 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật Quân đoàn 2 (1974 – 1995) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
1997 |
| 3.748 |
Biên niên sự kiện lịch sử Quân giới Việt Nam 1954 – 1975 |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và kinh tế |
13x19 |
1997 |
| 3.749 |
Lịch sử Trường sĩ quan Đặc công |
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
1997 |
| 3.750 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 209 (1947 – 1997) |
Trung đoàn 209 |
13x19 |
1997 |
| 3.751 |
Một số trận đánh của Bộ đội Tăng thiết giáp (Tập 3) |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
27x19 |
1998 |
| 3.752 |
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu thân 1968 |
Viện Lịch sử quân sự |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.753 |
Những kỷ niệm sâu sắc về Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
13x19 |
1998 |
| 3.754 |
Trung đoàn 98 – 50 năm xây dựng, chiến đấu, trưởng thành |
Trung đoàn 98 |
13x19 |
1998 |
| 3.755 |
Lịch sử Quân nhu Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-1975) |
Cục Quân nhu, Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1998 |
| 3.756 |
Tài liệu tổng kết công tác chiến đấu và xây dựng Lực lượng công an vũ trang Bộ đội Biên phòng 195 – 1997 (Mật) (Tập 4) |
Bộ Tư lệnh Biên phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.757 |
Lữ đoàn Pháo binh 451 |
Quân khu 3 |
13x19 |
1999 |
| 3.758 |
Lịch sử Tiểu đoàn 410 trong kháng chiến chống Pháp (1944-1954) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14x20 |
1999 |
| 3.759 |
Trường Quân sự Quân khu Thủ đô 20 năm xây dựng và trưởng thành |
Trường Quân sự Quân khu Thủ đô |
13x19 |
1999 |
| 3.760 |
Lực lượng vũ trang huyện Bến Cát Anh hùng lực lượng vũ trang (1945 – 1975) |
Lực lượng vũ trang huyện Bến Cát |
14x20 |
1999 |
| 3.761 |
Biên niên sự kiện lịch sử Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1976 – 1996) |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
1999 |
| 3.762 |
Những trận đánh trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) (Tập 8) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
2000 |
| 3.763 |
55 năm Quân đội nhân dân Việt Nam – miền đất khai sinh và quá trình hình thành |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
2000 |
| 3.764 |
Phong trào thi đua quyết thắng Quân khu 3 (1986 – 1999) – Biên niên |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
13x19 |
2000 |
| 3.765 |
Kho kỹ thuật tăng thiết giáp KT 580 hai mươi năm xây dựng và trưởng thành |
Cục Kỹ thuật |
13x19 |
2000 |
| 3.766 |
Lịch sử Bưu điện tỉnh Bình Dương – Biên niên |
Bưu điện tỉnh Bình Dương (1945 - 1999) |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.767 |
Vườn cam ngọt (Hồi ức) |
Huỳnh Thức Cẩn |
13x19 |
2000 |
| 3.768 |
15 năm chặng đường đổi mới (1986 – 2000) |
Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu |
20x28 |
2000 |